vilification

[Mỹ]/ˌvilifi'keiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phỉ báng, vu khống, bôi nhọ

Câu ví dụ

The politician faced vilification from the media.

Nhà chính trị đã phải đối mặt với sự công kích và bêu xấu từ giới truyền thông.

The company's reputation suffered due to the vilification campaign.

Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng bởi chiến dịch công kích và bêu xấu.

Vilification of individuals based on their race is unacceptable.

Việc công kích và bêu xấu cá nhân dựa trên chủng tộc là không thể chấp nhận được.

The online trolls engaged in a campaign of vilification against the celebrity.

Những kẻ cuồng nhiệt trên mạng đã tham gia vào một chiến dịch công kích và bêu xấu đối với người nổi tiếng.

The vilification of minorities must be condemned.

Việc công kích và bêu xấu các nhóm thiểu số phải bị lên án.

The journalist was sued for vilification of a public figure.

Nhà báo đã bị kiện vì tội công kích và bêu xấu một người có ảnh hưởng.

Vilification can have serious consequences on a person's mental health.

Việc công kích và bêu xấu có thể có những hậu quả nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần của một người.

The vilification of women in the workplace is a widespread issue.

Việc công kích và bêu xấu phụ nữ nơi làm việc là một vấn đề phổ biến.

The artist faced vilification for his controversial artwork.

Nghệ sĩ đã phải đối mặt với sự công kích và bêu xấu vì tác phẩm nghệ thuật gây tranh cãi của mình.

Vilification based on unfounded rumors is unjust.

Việc công kích và bêu xấu dựa trên những tin đồn vô căn cứ là bất công.

Ví dụ thực tế

Critics say he has willingly overlooked growing anti-semitism in the region such as the vilification of US-based Jewish financier George Soros.

Các nhà phê bình cho rằng ông đã sẵn sàng bỏ qua sự gia tăng của chủ nghĩa phản Semit trong khu vực, chẳng hạn như việc bêu riếu nhà tài chính Do Thái gốc Mỹ George Soros.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

The vilification of Black midwives and healers grew over the coming decades — eventually, spreading to all female clinicians.

Việc bêu riếu các nữ trung y và người chữa bệnh da đen đã tăng lên trong những thập kỷ tới - cuối cùng lan rộng đến tất cả các bác sĩ lâm sàng nữ.

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay