vill

[Mỹ]/vil/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khu vực hành chính ở châu Âu trong thời kỳ phong kiến (tương đương với một thị trấn hiện đại)
Word Forms
số nhiềuvills

Cụm từ & Cách kết hợp

village

làng

small village

ngôi làng nhỏ

picturesque village

ngôi làng có phong cảnh đẹp như tranh

quaint village

ngôi làng yên tĩnh

fishing village

làng chài

coastal village

ngôi làng ven biển

historic village

ngôi làng lịch sử

rural village

ngôi làng nông thôn

remote village

ngôi làng hẻo lánh

Câu ví dụ

he sought to levy one man from each vill for service.

anh ta tìm cách đánh thuế một người từ mỗi ngôi làng để phục vụ.

No, I vill not bose as a model for your fool hermit-dunderhead.

Không, tôi sẽ không đóng vai trò là hình mẫu cho kẻ ẩn dật ngốc nghếch của bạn.

"What, ho! John Tapster." "At hand, Vill Hostler," replied the man of the spigot.

"Gió! John Tapster." "Ta có mặt, Vill Hostler," người đàn ông của vòi trả lời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay