vindaloos

[Mỹ]/ˌvɪndə'lu/
[Anh]/ˈvɪndəlu/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thịt cà ri được làm với tỏi, rượu hoặc giấm làm thành phần.

Câu ví dụ

"Best with either spicy foods - chorizo-laced pizza, chilli con carne, or a mild vindaloo … or char-grilled sausages or peppered steaks.

Ngon nhất khi dùng với các món ăn cay - pizza có xúc xích chorizo, chilli con carne hoặc vindaloo nhẹ … hoặc xúc xích nướng than hoặc thịt bò nướng tiêu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay