vindicatory action
hành động trả đũa
vindicatory response
phản ứng trả đũa
vindicatory measures
biện pháp trả đũa
vindicatory stance
thái độ trả đũa
vindicatory approach
cách tiếp cận trả đũa
vindicatory intent
ý định trả đũa
vindicatory policy
chính sách trả đũa
vindicatory context
bối cảnh trả đũa
vindicatory justification
sự biện minh trả đũa
vindicatory sentiment
cảm xúc trả đũa
the vindicatory actions taken by the team were necessary for justice.
Những hành động minh oan mà đội ngũ thực hiện là cần thiết cho công lý.
his vindicatory attitude made it hard to resolve the conflict.
Thái độ muốn minh oan của anh ấy khiến việc giải quyết xung đột trở nên khó khăn.
the court issued a vindicatory ruling in favor of the plaintiff.
Tòa án đã đưa ra một phán quyết minh oan có lợi cho nguyên đơn.
she felt vindicatory satisfaction after proving her point.
Cô cảm thấy hài lòng khi đã chứng minh được quan điểm của mình.
the vindicatory measures were criticized for being excessive.
Những biện pháp minh oan bị chỉ trích là quá mức cần thiết.
his vindicatory remarks only escalated the argument.
Những lời lẽ muốn minh oan của anh ấy chỉ làm leo thang cuộc tranh luận.
they launched a vindicatory campaign against the unfair treatment.
Họ đã phát động một chiến dịch minh oan chống lại sự đối xử bất công.
the vindicatory nature of her response surprised everyone.
Tính chất minh oan trong phản ứng của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
his vindicatory mindset often led to unnecessary disputes.
Tư duy muốn minh oan của anh ấy thường dẫn đến những tranh chấp không cần thiết.
they sought vindicatory justice after the scandal.
Họ tìm kiếm công lý minh oan sau scandal.
vindicatory action
hành động trả đũa
vindicatory response
phản ứng trả đũa
vindicatory measures
biện pháp trả đũa
vindicatory stance
thái độ trả đũa
vindicatory approach
cách tiếp cận trả đũa
vindicatory intent
ý định trả đũa
vindicatory policy
chính sách trả đũa
vindicatory context
bối cảnh trả đũa
vindicatory justification
sự biện minh trả đũa
vindicatory sentiment
cảm xúc trả đũa
the vindicatory actions taken by the team were necessary for justice.
Những hành động minh oan mà đội ngũ thực hiện là cần thiết cho công lý.
his vindicatory attitude made it hard to resolve the conflict.
Thái độ muốn minh oan của anh ấy khiến việc giải quyết xung đột trở nên khó khăn.
the court issued a vindicatory ruling in favor of the plaintiff.
Tòa án đã đưa ra một phán quyết minh oan có lợi cho nguyên đơn.
she felt vindicatory satisfaction after proving her point.
Cô cảm thấy hài lòng khi đã chứng minh được quan điểm của mình.
the vindicatory measures were criticized for being excessive.
Những biện pháp minh oan bị chỉ trích là quá mức cần thiết.
his vindicatory remarks only escalated the argument.
Những lời lẽ muốn minh oan của anh ấy chỉ làm leo thang cuộc tranh luận.
they launched a vindicatory campaign against the unfair treatment.
Họ đã phát động một chiến dịch minh oan chống lại sự đối xử bất công.
the vindicatory nature of her response surprised everyone.
Tính chất minh oan trong phản ứng của cô ấy khiến mọi người bất ngờ.
his vindicatory mindset often led to unnecessary disputes.
Tư duy muốn minh oan của anh ấy thường dẫn đến những tranh chấp không cần thiết.
they sought vindicatory justice after the scandal.
Họ tìm kiếm công lý minh oan sau scandal.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay