vineries

[Mỹ]/ˈvaɪnəri/
[Anh]/ˈvaɪnəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một vườn nho hoặc một nhà kính cho cây nho; một nhà kính cho việc trồng nho

Cụm từ & Cách kết hợp

grape vinery

nhà vườn nho

local vinery

nhà vườn địa phương

vineyard vinery

nhà vườn vườn nho

organic vinery

nhà vườn hữu cơ

family vinery

nhà vườn gia đình

small vinery

nhà vườn nhỏ

established vinery

nhà vườn lâu đời

modern vinery

nhà vườn hiện đại

traditional vinery

nhà vườn truyền thống

local vinery tours

các tour du lịch nhà vườn địa phương

Câu ví dụ

she decided to plant a new vinery in her backyard.

Cô ấy quyết định trồng một vườn nho mới trong sân sau nhà.

the vinery produced a rich harvest this year.

Vườn nho đã cho một vụ mùa bội thu năm nay.

he spent his weekends tending to the vinery.

Anh ấy dành những ngày cuối tuần để chăm sóc vườn nho.

they visited a famous vinery during their trip.

Họ đã đến thăm một vườn nho nổi tiếng trong chuyến đi của họ.

the vinery is known for its exquisite wine selection.

Vườn nho nổi tiếng với tuyển chọn rượu vang tuyệt vời của nó.

she learned about the best practices for managing a vinery.

Cô ấy đã tìm hiểu về những phương pháp tốt nhất để quản lý một vườn nho.

harvesting grapes from the vinery is a labor-intensive process.

Thu hoạch nho từ vườn nho là một quá trình đòi hỏi nhiều công sức.

he dreams of owning a vinery one day.

Anh ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một vườn nho.

the vinery offers tours and tastings for visitors.

Vườn nho cung cấp các tour du lịch và nếm thử rượu cho khách tham quan.

she took a course on wine production at the local vinery.

Cô ấy đã tham gia một khóa học về sản xuất rượu tại vườn nho địa phương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay