violoncellist

[Mỹ]/ˌvaɪəʊnˈtʃelɪst/
[Anh]/ˌvaɪəˈnʧɛlɪst/

Dịch

n. nghệ sĩ chơi cello; người biểu diễn cello
Word Forms
số nhiềuvioloncellists

Cụm từ & Cách kết hợp

famous violoncellist

violoncellist nổi tiếng

talented violoncellist

violoncellist tài năng

young violoncellist

violoncellist trẻ

renowned violoncellist

violoncellist danh tiếng

professional violoncellist

violoncellist chuyên nghiệp

skilled violoncellist

violoncellist lành nghề

classical violoncellist

violoncellist cổ điển

local violoncellist

violoncellist địa phương

female violoncellist

violoncellist nữ

celebrated violoncellist

violoncellist được ca ngợi

Câu ví dụ

the violoncellist played a beautiful solo at the concert.

Người chơi đàn đại địch đã chơi một bản độc tấu tuyệt đẹp tại buổi hòa nhạc.

she is a talented violoncellist who has performed internationally.

Cô ấy là một nghệ sĩ đại địch tài năng đã biểu diễn quốc tế.

the violoncellist collaborated with the orchestra for the symphony.

Người chơi đàn đại địch đã hợp tác với dàn nhạc giao hưởng cho bản giao hưởng.

many violoncellists admire the works of yo-yo ma.

Nhiều nghệ sĩ đại địch ngưỡng mộ các tác phẩm của Yo-Yo Ma.

the young violoncellist practiced diligently every day.

Người chơi đàn đại địch trẻ tuổi đã luyện tập chăm chỉ mỗi ngày.

as a violoncellist, he enjoys playing chamber music.

Với tư cách là một nghệ sĩ đại địch, anh ấy thích chơi nhạc phòng.

the violoncellist received a standing ovation after the performance.

Người chơi đàn đại địch đã nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt sau buổi biểu diễn.

she dreams of becoming a professional violoncellist one day.

Cô ấy mơ ước trở thành một nghệ sĩ đại địch chuyên nghiệp một ngày nào đó.

the violoncellist's technique impressed the judges at the competition.

Kỹ thuật của người chơi đàn đại địch đã gây ấn tượng với các giám khảo tại cuộc thi.

he often attends masterclasses to improve his skills as a violoncellist.

Anh ấy thường tham gia các lớp học chuyên sâu để cải thiện kỹ năng của mình với tư cách là một nghệ sĩ đại địch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay