violoncelloes

[Mỹ]/ˌvaɪə.lɒnˈtʃɛl.əʊ/
[Anh]/ˌvaɪə.lɑːnˈtʃɛloʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc cụ dây được chơi bằng vĩ, lớn hơn viola và nhỏ hơn double bass

Cụm từ & Cách kết hợp

play violoncello

đ chơi đàn đại loan cầm

violoncello concert

buổi hòa nhạc đại loan cầm

violoncello lesson

bài học đại loan cầm

violoncello solo

chơi solo đại loan cầm

violoncello music

âm nhạc đại loan cầm

violoncello case

vali đựng đại loan cầm

violoncello bow

cung đại loan cầm

violoncello teacher

giáo viên đại loan cầm

violoncello player

người chơi đại loan cầm

violoncello string

dây đại loan cầm

Câu ví dụ

the violoncello has a rich, deep sound.

violoncello có âm thanh phong phú và sâu lắng.

i started learning to play the violoncello at a young age.

Tôi bắt đầu học chơi violoncello khi còn trẻ.

she performed a beautiful piece on the violoncello.

Cô ấy đã biểu diễn một bản nhạc tuyệt đẹp trên violoncello.

the violoncello is a vital part of the orchestra.

Violoncello là một phần quan trọng của dàn nhạc.

he practices the violoncello for several hours each day.

Anh ấy luyện tập violoncello trong nhiều giờ mỗi ngày.

many composers have written concertos for the violoncello.

Nhiều nhà soạn nhạc đã viết các bản hòa tấu cho violoncello.

she chose the violoncello over the violin.

Cô ấy đã chọn violoncello thay vì violin.

the violoncello can express a wide range of emotions.

Violoncello có thể thể hiện một loạt các cảm xúc.

learning the violoncello requires dedication and practice.

Học chơi violoncello đòi hỏi sự cống hiến và luyện tập.

he loves the sound of the violoncello in classical music.

Anh ấy yêu thích âm thanh của violoncello trong âm nhạc cổ điển.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay