| số nhiều | virions |
viral virion
vi rút virion
virion structure
cấu trúc virion
virion release
phát hành virion
virion assembly
lắp ráp virion
infectious virion
virion gây nhiễm
virion stability
độ ổn định của virion
virion genome
bản vị nhiễm của virion
virion morphology
hình thái virion
virion encapsidation
encapsidation của virion
virion infection
nhiễm virion
the virion is the complete virus particle.
hạt vi rút hoàn chỉnh là bào tử vi rút.
researchers study the structure of the virion.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc của bào tử vi rút.
a virion can infect a host cell.
bào tử vi rút có thể lây nhiễm cho tế bào chủ.
the virion contains genetic material.
bào tử vi rút chứa vật liệu di truyền.
understanding the virion helps in vaccine development.
hiểu về bào tử vi rút giúp phát triển vắc-xin.
the virion's envelope plays a key role in infection.
vỏ bao của bào tử vi rút đóng vai trò quan trọng trong nhiễm trùng.
in laboratory settings, scientists isolate the virion.
trong các thiết lập phòng thí nghiệm, các nhà khoa học cô lập bào tử vi rút.
the stability of the virion affects transmission rates.
tính ổn định của bào tử vi rút ảnh hưởng đến tỷ lệ lây truyền.
a virion can be composed of proteins and lipids.
bào tử vi rút có thể được tạo thành từ protein và lipid.
the lifecycle of a virion includes replication.
vòng đời của bào tử vi rút bao gồm sự nhân lên.
viral virion
vi rút virion
virion structure
cấu trúc virion
virion release
phát hành virion
virion assembly
lắp ráp virion
infectious virion
virion gây nhiễm
virion stability
độ ổn định của virion
virion genome
bản vị nhiễm của virion
virion morphology
hình thái virion
virion encapsidation
encapsidation của virion
virion infection
nhiễm virion
the virion is the complete virus particle.
hạt vi rút hoàn chỉnh là bào tử vi rút.
researchers study the structure of the virion.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu cấu trúc của bào tử vi rút.
a virion can infect a host cell.
bào tử vi rút có thể lây nhiễm cho tế bào chủ.
the virion contains genetic material.
bào tử vi rút chứa vật liệu di truyền.
understanding the virion helps in vaccine development.
hiểu về bào tử vi rút giúp phát triển vắc-xin.
the virion's envelope plays a key role in infection.
vỏ bao của bào tử vi rút đóng vai trò quan trọng trong nhiễm trùng.
in laboratory settings, scientists isolate the virion.
trong các thiết lập phòng thí nghiệm, các nhà khoa học cô lập bào tử vi rút.
the stability of the virion affects transmission rates.
tính ổn định của bào tử vi rút ảnh hưởng đến tỷ lệ lây truyền.
a virion can be composed of proteins and lipids.
bào tử vi rút có thể được tạo thành từ protein và lipid.
the lifecycle of a virion includes replication.
vòng đời của bào tử vi rút bao gồm sự nhân lên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay