virtuosi

[Mỹ]/ˌvɜːtʃuˈəʊzaɪ/
[Anh]/ˌvɜr.tʃuˈoʊ.si/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của virtuoso; một người có kỹ năng cao trong một nghệ thuật cụ thể, đặc biệt là âm nhạc

Cụm từ & Cách kết hợp

musical virtuosi

virtuoso âm nhạc

virtuosi performers

những người biểu diễn virtuoso

virtuosi artists

những nghệ sĩ virtuoso

virtuosi players

những người chơi virtuoso

virtuosi musicians

những nhạc sĩ virtuoso

virtuosi talents

tài năng virtuoso

virtuosi conductors

những nhạc trưởng virtuoso

virtuosi soloists

những nghệ sĩ độc tấu virtuoso

virtuosi ensembles

những nhóm biểu diễn virtuoso

virtuosi techniques

kỹ thuật virtuoso

Câu ví dụ

many virtuosi perform at international music festivals.

Nhiều nghệ sĩ bậc thầy biểu diễn tại các lễ hội âm nhạc quốc tế.

the virtuosi displayed their exceptional skills during the concert.

Những nghệ sĩ bậc thầy đã thể hiện những kỹ năng đặc biệt của họ trong suốt buổi hòa nhạc.

she is considered one of the virtuosi of the violin.

Cô được coi là một trong những nghệ sĩ bậc thầy của đàn violin.

virtuosi often collaborate with orchestras for special performances.

Những nghệ sĩ bậc thầy thường xuyên hợp tác với các dàn nhạc cho các buổi biểu diễn đặc biệt.

the competition featured many young virtuosi from around the world.

Cuộc thi có sự tham gia của nhiều nghệ sĩ bậc thầy trẻ từ khắp nơi trên thế giới.

virtuosi can inspire aspiring musicians to reach new heights.

Những nghệ sĩ bậc thầy có thể truyền cảm hứng cho những người yêu âm nhạc đầy tham vọng đạt được những đỉnh cao mới.

he studied under renowned virtuosi to hone his craft.

Anh đã học tập dưới sự hướng dẫn của những nghệ sĩ bậc thầy nổi tiếng để trau dồi kỹ năng của mình.

virtuosi often have unique interpretations of classical pieces.

Những nghệ sĩ bậc thầy thường có những cách diễn giải độc đáo của các bản nhạc cổ điển.

attending a performance by virtuosi is a memorable experience.

Tham dự một buổi biểu diễn của những nghệ sĩ bậc thầy là một trải nghiệm đáng nhớ.

virtuosi are celebrated for their technical precision and artistry.

Những nghệ sĩ bậc thầy được ngưỡng mộ vì sự chính xác về kỹ thuật và nghệ thuật của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay