viscidity

[Mỹ]/vɪˈsɪdəti/
[Anh]/vɪˈsɪdəti/

Dịch

n. chất lượng của sự dính hoặc bám dính; độ dính
Word Forms
số nhiềuviscidities

Cụm từ & Cách kết hợp

high viscidity

độ nhớt cao

low viscidity

độ nhớt thấp

viscidity level

mức độ nhớt

viscidity measurement

đo độ nhớt

viscidity control

kiểm soát độ nhớt

viscidity effect

hiệu ứng của độ nhớt

viscidity increase

tăng độ nhớt

viscidity decrease

giảm độ nhớt

viscidity analysis

phân tích độ nhớt

viscidity property

tính chất của độ nhớt

Câu ví dụ

the viscidity of the syrup makes it difficult to pour.

Độ nhớt của siro khiến việc đổ trở nên khó khăn.

we measured the viscidity of the oil to determine its quality.

Chúng tôi đã đo độ nhớt của dầu để xác định chất lượng của nó.

the viscidity of the mixture affects how it can be used in cooking.

Độ nhớt của hỗn hợp ảnh hưởng đến cách nó có thể được sử dụng trong nấu ăn.

high viscidity can lead to problems in manufacturing processes.

Độ nhớt cao có thể dẫn đến các vấn đề trong quy trình sản xuất.

scientists study the viscidity of fluids to improve industrial applications.

Các nhà khoa học nghiên cứu độ nhớt của các chất lỏng để cải thiện các ứng dụng công nghiệp.

the viscidity of the paint affects its application on surfaces.

Độ nhớt của sơn ảnh hưởng đến cách sơn lên bề mặt.

she noted the viscidity of the substance when mixing it.

Cô ấy nhận thấy độ nhớt của chất lỏng khi trộn nó.

viscidity is an important factor in the design of lubricants.

Độ nhớt là một yếu tố quan trọng trong thiết kế chất bôi trơn.

the viscidity of the gel allows it to hold its shape.

Độ nhớt của gel cho phép nó giữ được hình dạng.

understanding viscidity can help in creating better food products.

Hiểu về độ nhớt có thể giúp tạo ra các sản phẩm thực phẩm tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay