| số nhiều | vivariums |
animal vivarium
vườn thú nhân tạo
aquatic vivarium
vườn cá nhân tạo
terrestrial vivarium
vườn đất nhân tạo
vivarium design
thiết kế bể nuôi
vivarium maintenance
bảo trì bể nuôi
vivarium setup
thiết lập bể nuôi
vivarium species
loài vật nuôi trong bể
vivarium research
nghiên cứu về bể nuôi
vivarium habitat
môi trường sống trong bể
vivarium project
dự án bể nuôi
the vivarium was filled with various species of reptiles.
việc nuôi nhốt được lấp đầy với nhiều loài bò sát khác nhau.
researchers use a vivarium to study animal behavior.
các nhà nghiên cứu sử dụng bể nuôi để nghiên cứu hành vi của động vật.
we need to clean the vivarium regularly to maintain hygiene.
chúng ta cần phải làm sạch bể nuôi thường xuyên để duy trì vệ sinh.
the vivarium provides a controlled environment for plants.
bể nuôi cung cấp một môi trường được kiểm soát cho cây trồng.
students visited the vivarium to learn about ecosystems.
học sinh đã đến thăm bể nuôi để tìm hiểu về hệ sinh thái.
in the vivarium, we observed the life cycle of frogs.
trong bể nuôi, chúng tôi đã quan sát vòng đời của ếch.
setting up a vivarium requires careful planning and resources.
thiết lập một bể nuôi đòi hỏi sự lập kế hoạch và nguồn lực cẩn thận.
the vivarium's temperature must be monitored closely.
nhiệt độ của bể nuôi phải được theo dõi chặt chẽ.
he spent hours arranging the plants in the vivarium.
anh ấy đã dành hàng giờ để sắp xếp cây trồng trong bể nuôi.
animal vivarium
vườn thú nhân tạo
aquatic vivarium
vườn cá nhân tạo
terrestrial vivarium
vườn đất nhân tạo
vivarium design
thiết kế bể nuôi
vivarium maintenance
bảo trì bể nuôi
vivarium setup
thiết lập bể nuôi
vivarium species
loài vật nuôi trong bể
vivarium research
nghiên cứu về bể nuôi
vivarium habitat
môi trường sống trong bể
vivarium project
dự án bể nuôi
the vivarium was filled with various species of reptiles.
việc nuôi nhốt được lấp đầy với nhiều loài bò sát khác nhau.
researchers use a vivarium to study animal behavior.
các nhà nghiên cứu sử dụng bể nuôi để nghiên cứu hành vi của động vật.
we need to clean the vivarium regularly to maintain hygiene.
chúng ta cần phải làm sạch bể nuôi thường xuyên để duy trì vệ sinh.
the vivarium provides a controlled environment for plants.
bể nuôi cung cấp một môi trường được kiểm soát cho cây trồng.
students visited the vivarium to learn about ecosystems.
học sinh đã đến thăm bể nuôi để tìm hiểu về hệ sinh thái.
in the vivarium, we observed the life cycle of frogs.
trong bể nuôi, chúng tôi đã quan sát vòng đời của ếch.
setting up a vivarium requires careful planning and resources.
thiết lập một bể nuôi đòi hỏi sự lập kế hoạch và nguồn lực cẩn thận.
the vivarium's temperature must be monitored closely.
nhiệt độ của bể nuôi phải được theo dõi chặt chẽ.
he spent hours arranging the plants in the vivarium.
anh ấy đã dành hàng giờ để sắp xếp cây trồng trong bể nuôi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now