vivisection

[Mỹ]/vɪvɪ'sekʃ(ə)n/
[Anh]/ˌvɪvɪ'sɛkʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thực hành mổ xẻ động vật khi chúng còn sống để quan sát khoa học.
Word Forms
số nhiềuvivisections

Câu ví dụ

the vivisection of America's seamy underbelly.

vi phân tích phần bụng mờ ám của nước Mỹ.

The practice of vivisection is controversial in the scientific community.

Việc thực hành giải phẫu trên động vật là một vấn đề gây tranh cãi trong cộng đồng khoa học.

Many people oppose the use of animals in vivisection experiments.

Nhiều người phản đối việc sử dụng động vật trong các thí nghiệm giải phẫu trên động vật.

The ethics of vivisection have been debated for centuries.

Đạo đức của việc giải phẫu trên động vật đã được tranh luận trong nhiều thế kỷ.

Some argue that vivisection is necessary for medical research.

Một số người cho rằng việc giải phẫu trên động vật là cần thiết cho nghiên cứu y học.

Animal rights activists often protest against vivisection practices.

Các nhà hoạt động quyền động vật thường xuyên biểu tình chống lại các phương pháp giải phẫu trên động vật.

Vivisection has led to important discoveries in the field of medicine.

Việc giải phẫu trên động vật đã dẫn đến những khám phá quan trọng trong lĩnh vực y học.

The use of anesthesia in vivisection experiments is a subject of ethical concern.

Việc sử dụng gây mê trong các thí nghiệm giải phẫu trên động vật là một vấn đề đáng lo ngại về mặt đạo đức.

Many countries have regulations in place to govern the practice of vivisection.

Nhiều quốc gia có các quy định để quản lý việc thực hành giải phẫu trên động vật.

Scientists continue to debate the efficacy of vivisection as a research method.

Các nhà khoa học tiếp tục tranh luận về hiệu quả của việc giải phẫu trên động vật như một phương pháp nghiên cứu.

The history of vivisection dates back to ancient times.

Lịch sử của việc giải phẫu trên động vật có niên đại từ thời cổ đại.

Ví dụ thực tế

As Nongbri joked at the time, it was really more of a vivisection.

Khi Nongbri hài hước nói vào thời điểm đó, thực sự nó giống như một cuộc giải phẫu sống hơn.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

It’s now believed that thousands of POWs experienced live vivisection without anesthesia.

Giờ đây, người ta tin rằng hàng ngàn tù binh đã trải qua cuộc giải phẫu sống mà không có gây mê.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Experiments include pain tolerance, starvation, vivisection, drug trials, transfusions, as well as experiments on babies and pregnant women, and more.

Các thí nghiệm bao gồm khả năng chịu đau, thiếu đói, giải phẫu sống, thử nghiệm thuốc, truyền máu, cũng như các thí nghiệm trên trẻ sơ sinh và phụ nữ mang thai, và hơn thế nữa.

Nguồn: World Atlas of Wonders

To achieve this, director and co-writer James Gunn takes the fail-safe, heartstring-twanging route of placing adorable animals in peril, exploring Rocket the raccoon's traumatic backstory, and touching on some unexpectedly dark themes – eugenics and vivisection – in the process.

Để đạt được điều này, đạo diễn và đồng biên kịch James Gunn đã chọn con đường an toàn, chạm đến trái tim người xem bằng cách đặt những con vật dễ thương vào tình trạng nguy hiểm, khám phá quá khứ đau thương của Rocket the raccoon và đề cập đến một số chủ đề tối tăm bất ngờ - di truyền học và giải phẫu sống - trong quá trình đó.

Nguồn: The Guardian Reading Selection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay