watch vlog
theo dõi vlog
make vlog
tạo vlog
vlog channel
kênh vlog
daily vlog
vlog hàng ngày
travel vlog
vlog du lịch
vlog star
người nổi tiếng làm vlog
famous vlog
vlog nổi tiếng
new vlog
vlog mới
vlog topic
chủ đề vlog
she started vlogging about her daily life.
Cô ấy bắt đầu quay video vlog về cuộc sống hàng ngày của mình.
his vlog has millions of subscribers.
Video vlog của anh ấy có hàng triệu người đăng ký.
i love watching travel vlogs.
Tôi thích xem các video vlog du lịch.
they collaborated on a cooking vlog.
Họ đã hợp tác quay một video vlog nấu ăn.
the vlog features behind-the-scenes footage.
Video vlog này có cảnh quay hậu trường.
he vlogs about his gaming experiences.
Anh ấy quay video vlog về những trải nghiệm chơi game của mình.
her vlog is known for its humor.
Video vlog của cô ấy nổi tiếng với sự hài hước.
the vlog helped her build a loyal following.
Video vlog đã giúp cô ấy xây dựng được một lượng người theo dõi trung thành.
they created a vlog to document their journey.
Họ đã tạo ra một video vlog để ghi lại hành trình của họ.
his vlog has become a successful business venture.
Video vlog của anh ấy đã trở thành một doanh nghiệp thành công.
watch vlog
theo dõi vlog
make vlog
tạo vlog
vlog channel
kênh vlog
daily vlog
vlog hàng ngày
travel vlog
vlog du lịch
vlog star
người nổi tiếng làm vlog
famous vlog
vlog nổi tiếng
new vlog
vlog mới
vlog topic
chủ đề vlog
she started vlogging about her daily life.
Cô ấy bắt đầu quay video vlog về cuộc sống hàng ngày của mình.
his vlog has millions of subscribers.
Video vlog của anh ấy có hàng triệu người đăng ký.
i love watching travel vlogs.
Tôi thích xem các video vlog du lịch.
they collaborated on a cooking vlog.
Họ đã hợp tác quay một video vlog nấu ăn.
the vlog features behind-the-scenes footage.
Video vlog này có cảnh quay hậu trường.
he vlogs about his gaming experiences.
Anh ấy quay video vlog về những trải nghiệm chơi game của mình.
her vlog is known for its humor.
Video vlog của cô ấy nổi tiếng với sự hài hước.
the vlog helped her build a loyal following.
Video vlog đã giúp cô ấy xây dựng được một lượng người theo dõi trung thành.
they created a vlog to document their journey.
Họ đã tạo ra một video vlog để ghi lại hành trình của họ.
his vlog has become a successful business venture.
Video vlog của anh ấy đã trở thành một doanh nghiệp thành công.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay