vodoun

[Mỹ]/ˈvuːduːn/
[Anh]/vuˈduːn/

Dịch

n. một tôn giáo được thực hành chủ yếu ở các nước vùng Caribê và phía nam Hoa Kỳ, bắt nguồn từ Tây Phi và bao gồm việc thờ các linh hồn và thực hành phép thuật, nghi lễ; một linh hồn hoặc vị thần trong tôn giáo này
Các dạng của từ
số nhiềuvodouns

Cụm từ & Cách kết hợp

vodoun ceremony

Vietnamese_translation

vodoun priest

Vietnamese_translation

vodoun doll

Vietnamese_translation

practicing vodoun

Vietnamese_translation

vodoun rituals

Vietnamese_translation

vodoun traditions

Vietnamese_translation

vodoun worship

Vietnamese_translation

vodoun spirits

Vietnamese_translation

ancient vodoun

Vietnamese_translation

vodoun religion

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay