volcanics

[Mỹ]/vɒlˈkeɪnɪks/
[Anh]/vɑːlˈkeɪnɪks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đá núi lửa

Cụm từ & Cách kết hợp

volcanics rocks

đá lửa

volcanics activity

hoạt động núi lửa

volcanics eruptions

các vụ phun trào núi lửa

volcanics ash

tro bụi núi lửa

volcanics soils

đất núi lửa

volcanics gases

khí núi lửa

volcanics formations

các kiến tạo núi lửa

volcanics landscape

khung cảnh núi lửa

volcanics minerals

khoáng chất núi lửa

volcanics hazards

nguy cơ núi lửa

Câu ví dụ

volcanics can significantly alter the landscape.

các hoạt động núi lửa có thể thay đổi đáng kể cảnh quan.

studying volcanics helps us understand earth's history.

nghiên cứu về núi lửa giúp chúng ta hiểu về lịch sử của Trái Đất.

volcanics are often rich in minerals.

các hoạt động núi lửa thường giàu khoáng chất.

the region is known for its diverse volcanics.

khu vực này nổi tiếng với các hoạt động núi lửa đa dạng.

volcanics can create fertile soil for agriculture.

các hoạt động núi lửa có thể tạo ra đất màu mỡ cho nông nghiệp.

many islands are formed from ancient volcanics.

nhiều hòn đảo được hình thành từ các hoạt động núi lửa cổ đại.

volcanics play a key role in the rock cycle.

các hoạt động núi lửa đóng vai trò quan trọng trong chu trình đá.

scientists study volcanics to predict eruptions.

các nhà khoa học nghiên cứu về núi lửa để dự đoán các vụ phun trào.

the unique color of the rocks comes from the volcanics.

màu sắc độc đáo của đá đến từ các hoạt động núi lửa.

volcanics can provide clues about past climates.

các hoạt động núi lửa có thể cung cấp manh mối về khí hậu trong quá khứ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay