voltigeur

[Mỹ]/vɒlˈtiʒɜː/
[Anh]/vɑːlˈtiʒʊr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người nhảy hoặc tung người; một đơn vị quân sự tiền phong; một người trinh sát người Pháp
Word Forms
số nhiềuvoltigeurs

Câu ví dụ

the voltigeur crept through the forest, his bayonet glinting in the dim light.

Người voltigeur lẻn qua khu rừng, lưỡi lê của anh lấp lánh dưới ánh sáng mờ ảo.

a seasoned voltigeur served as a scout ahead of the main battalion.

Một voltigeur dày dặn kinh nghiệm đóng vai trò trinh sát phía trước đơn vị chủ lực.

the voltigeur corps was known for their speed and agility on the battlefield.

Đội voltigeur nổi tiếng với tốc độ và sự nhanh nhẹn trên chiến trường.

napoleon personally reviewed the voltigeur units before the campaign.

Napoleon đã trực tiếp xem xét các đơn vị voltigeur trước chiến dịch.

the voltigeur fired warning shots to alert the approaching enemy.

Người voltigeur bắn những phát súng cảnh báo để cảnh báo kẻ thù đang đến gần.

an elite voltigeur distinguished himself during the skirmish at dawn.

Một voltigeur ưu tú đã chứng tỏ bản thân trong cuộc giao tranh vào lúc bình minh.

the voltigeur skirmishers harassed the enemy's flanks throughout the day.

Những người voltigeur trinh sát đã quấy rối hai bên sườn của kẻ thù trong suốt cả ngày.

a young voltigeur learned to move silently through rough terrain.

Một người voltigeur trẻ tuổi đã học cách di chuyển một cách lặng lẽ trên địa hình gồ ghề.

the voltigeur company established a defensive position on the hill.

Đội voltigeur đã thiết lập vị trí phòng thủ trên ngọn đồi.

the voltigeur's distinctive green uniform made him visible to his comrades.

Bộ đồng phục màu xanh lục đặc trưng của voltigeur khiến anh ta dễ nhận thấy đối với đồng đội.

veteran voltigeur officers trained the new recruits rigorously.

Các sĩ quan voltigeur dày dặn kinh nghiệm đã huấn luyện những người lính mới một cách nghiêm ngặt.

the voltigeur carried a lighter musket for rapid movement.

Người voltigeur mang theo một khẩu súng musket nhẹ hơn để di chuyển nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay