voluminousnesses

[Mỹ]/vəˈljuː.mɪ.nəs.nəs.ɪz/
[Anh]/vəˈluː.mɪ.nəs.nəs.ɪz/

Dịch

n. chất lượng của việc có kích thước lớn; kích thước hoặc phạm vi lớn

Cụm từ & Cách kết hợp

great voluminousnesses

những sự phô trương lớn

inherent voluminousnesses

những sự phô trương vốn có

varied voluminousnesses

những sự phô trương đa dạng

unexpected voluminousnesses

những sự phô trương bất ngờ

defining voluminousnesses

những sự phô trương định nghĩa

perceived voluminousnesses

những sự phô trương nhận thức

distinct voluminousnesses

những sự phô trương khác biệt

varying voluminousnesses

những sự phô trương khác nhau

notable voluminousnesses

những sự phô trương đáng chú ý

complex voluminousnesses

những sự phô trương phức tạp

Câu ví dụ

the voluminousnesses of the documents made it hard to find the relevant information.

Độ đồ sộ của các tài liệu khiến việc tìm kiếm thông tin liên quan trở nên khó khăn.

her voluminousnesses of hair required special care and attention.

Độ dày của mái tóc cô ấy đòi hỏi sự chăm sóc và quan tâm đặc biệt.

the voluminousnesses of the reports led to confusion among the team members.

Độ đồ sộ của các báo cáo dẫn đến sự bối rối giữa các thành viên trong nhóm.

we discussed the voluminousnesses of the project documentation during the meeting.

Chúng tôi đã thảo luận về độ đồ sộ của tài liệu dự án trong cuộc họp.

his voluminousnesses of notes were difficult to organize for the presentation.

Độ dày của các ghi chú của anh ấy khó có thể sắp xếp cho buổi thuyết trình.

the voluminousnesses of the library's collection amazed the visitors.

Độ đồ sộ của bộ sưu tập thư viện khiến du khách kinh ngạc.

she admired the voluminousnesses of the artist's work displayed in the gallery.

Cô ấy ngưỡng mộ độ đồ sộ của tác phẩm nghệ thuật được trưng bày trong phòng trưng bày.

the voluminousnesses of the textbook made it a challenge for students.

Độ dày của cuốn sách giáo khoa khiến nó trở thành một thử thách đối với sinh viên.

the voluminousnesses of the fashion show outfits were striking and unique.

Độ đồ sộ của trang phục trình diễn thời trang rất ấn tượng và độc đáo.

managing the voluminousnesses of feedback from customers was essential for improvement.

Việc quản lý độ đồ sộ của phản hồi từ khách hàng là điều cần thiết để cải thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay