vomer

[Mỹ]/ˈvəʊ.mər/
[Anh]/ˈvoʊ.mɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(giải phẫu) xương tạo thành phần của vách ngăn mũi
Word Forms
số nhiềuvomers

Cụm từ & Cách kết hợp

vomer bone

xương vomer

vomeronasal organ

tạng vomeronasal

vomer nasal

vomer mũi

vomer region

khu vực vomer

vomer function

chức năng của vomer

vomer anatomy

giải phẫu của vomer

vomer position

vị trí của vomer

vomer shape

hình dạng của vomer

vomer structure

cấu trúc của vomer

vomer development

sự phát triển của vomer

Câu ví dụ

the vomer is a thin bone located in the nasal cavity.

vomer là một xương mỏng nằm trong khoang mũi.

doctors study the vomer to understand nasal structure.

các bác sĩ nghiên cứu vomer để hiểu cấu trúc mũi.

the vomer plays a role in the sense of smell.

vomer đóng vai trò trong khứu giác.

injury to the vomer can affect breathing.

chấn thương vomer có thể ảnh hưởng đến khả năng hô hấp.

the vomer connects with other facial bones.

vomer kết nối với các xương mặt khác.

surgeons may need to repair the vomer in some procedures.

các bác sĩ phẫu thuật có thể cần sửa chữa vomer trong một số thủ thuật.

the vomer is important for proper nasal function.

vomer rất quan trọng cho chức năng mũi bình thường.

understanding the vomer helps in diagnosing nasal issues.

hiểu về vomer giúp trong việc chẩn đoán các vấn đề về mũi.

the vomer can be affected by severe facial trauma.

vomer có thể bị ảnh hưởng bởi chấn thương mặt nghiêm trọng.

radiologists examine the vomer in imaging studies.

các bác sĩ nhi khoa học kiểm tra vomer trong các nghiên cứu hình ảnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay