vomitings

[Mỹ]/'vɑmɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động nôn ra nội dung của dạ dày qua miệng, thường đi kèm với cảm giác buồn nôn

Cụm từ & Cách kết hợp

nausea and vomiting

buồn nôn và nôn mửa

vomit blood

nôn ra máu

induce vomiting

kích thích nôn mửa

frequent vomiting

nôn mửa thường xuyên

Câu ví dụ

The mechanisms of anti-vertigo and anti-vomiting effects of phenergan is unkown.It is assumed that the effects are based on the anti-coline effect of phenergan.

Cơ chế của tác dụng chống chóng mặt và chống nôn của phenergan chưa được biết đến. Giả định rằng các tác dụng này dựa trên tác dụng kháng cholinesterase của phenergan.

The sunken fontanel usually due to the depletion of body fluid caused by vomiting and/or diarrhea[4].

Đáy sọ lõm thường do tình trạng mất nước trong cơ thể gây ra do nôn mửa và/hoặc tiêu chảy[4].

Results The patients main signs were dizziness, vomiting, barylalia, dysbasia and hemiplegia.The focus was mainly in the middle or at the top of the pons.

Kết quả: Các dấu hiệu chính của bệnh nhân là chóng mặt, nôn mửa, ngôn ngữ khó khăn, khó khăn trong đi lại và liệt một bên. Sự tập trung chủ yếu ở giữa hoặc phía trên cầu não.

Results:Symptoms such as nausea,vomiting,dizziness and dystaxia were common in this group of patients,and headache and nuchal rigidity were found in 51.6% and 32.3% patients respectively.

Kết quả: Các triệu chứng như buồn nôn, nôn mửa, chóng mặt và dystaxia thường gặp ở nhóm bệnh nhân này, và đau đầu và cứng cổ được tìm thấy ở 51,6% và 32,3% bệnh nhân tương ứng.

She started vomiting after eating the spoiled food.

Cô ấy bắt đầu nôn sau khi ăn phải thức ăn hỏng.

The patient was vomiting due to food poisoning.

Bệnh nhân đang nôn do ngộ độc thực phẩm.

He felt nauseous and ended up vomiting in the bathroom.

Cậu ấy cảm thấy buồn nôn và cuối cùng đã nôn trong phòng tắm.

The child vomited all over the car on the way to the hospital.

Đứa trẻ đã nôn tung tóe lên xe trên đường đến bệnh viện.

The smell of the garbage made her feel like vomiting.

Mùi rác khiến cô ấy cảm thấy như sắp nôn.

Vomiting is a common symptom of stomach flu.

Nôn là một triệu chứng phổ biến của cúm dạ dày.

He couldn't stop vomiting even after taking medication.

Cậu ấy không thể ngừng nôn ngay cả sau khi dùng thuốc.

The sight of blood makes her nauseous and leads to vomiting.

Thấy máu khiến cô ấy buồn nôn và dẫn đến nôn.

She had a severe headache and was vomiting uncontrollably.

Cô ấy bị đau đầu dữ dội và nôn không kiểm soát được.

The pregnant woman experienced morning sickness and frequent vomiting.

Người phụ nữ mang thai bị ốm buổi sáng và nôn thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay