vortexing

[Mỹ]/'vɔːteks/
[Anh]/'vɔrtɛks/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. xoáy nước; xoáy; cơn lốc; trung tâm; hỗn loạn; tranh cãi

Cụm từ & Cách kết hợp

vortex flow

dòng xoáy

vortex shedding

hiện tượng rụng xoáy

vortex tube

ống xoáy

vortex structure

cấu trúc xoáy

vortex street

phố xoáy

vortex pump

bơm xoáy

tip vortex

vortex đầu

vortex generator

bộ tạo xoáy

vortex motion

chuyển động xoáy

vortex pair

cặp xoáy

Câu ví dụ

a swirling vortex of emotions.

một vòng xoáy hỗn loạn của cảm xúc.

As happened with so many theater actors, he was swept up in the vortex of Hollywood

Như đã xảy ra với rất nhiều diễn viên sân khấu, anh ta đã bị cuốn vào vòng xoáy của Hollywood

Vortex Pump is a kind of unchokeable pump with good unchokeable performance, but its wear rate is lousily.

Bơm Vortex là một loại máy bơm không tắc nghẽn với hiệu suất không tắc nghẽn tốt, nhưng tỷ lệ hao mòn của nó thì tệ.

As in the incompressible flow, the Field and Matter Bicharacteristics of Vortex also have been demonstrated.

Giống như trong dòng chảy không thể nén được, các đặc tính Field và Matter Bicharacteristics của Vortex cũng đã được chứng minh.

The tornado created a powerful vortex of wind.

Cơn lốc xoáy đã tạo ra một vòng xoáy gió mạnh mẽ.

She felt herself being pulled into a vortex of emotions.

Cô cảm thấy mình bị cuốn vào vòng xoáy của cảm xúc.

The ship was caught in a swirling vortex of water.

Con tàu bị mắc kẹt trong một vòng xoáy nước cuộn.

The dancers moved in and out of the vortex of light.

Các vũ công di chuyển vào và ra khỏi vòng xoáy ánh sáng.

The conspiracy theory sucked him into a vortex of paranoia.

Thuyết âm mưu đã cuốn anh ta vào vòng xoáy của paranoia.

The black hole's gravity created a powerful vortex.

Lực hấp dẫn của lỗ đen đã tạo ra một vòng xoáy mạnh mẽ.

The political scandal became a media vortex.

Vụ bê bối chính trị đã trở thành vòng xoáy truyền thông.

She felt like she was in a vortex of chaos.

Cô cảm thấy như mình đang ở trong vòng xoáy hỗn loạn.

The whirlpool created a dangerous vortex in the water.

Vòng xoáy nước đã tạo ra một vòng xoáy nguy hiểm trong nước.

The investigation led them into a vortex of corruption.

Cuộc điều tra dẫn họ vào vòng xoáy tham nhũng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay