voyeurism

[Mỹ]/vwɑ:'jə:rizəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành vi tìm kiếm khoái cảm tình dục từ việc quan sát người khác khi họ khỏa thân hoặc tham gia vào hoạt động tình dục, thường được thực hiện vì sự tò mò hoặc để thỏa mãn cá nhân.
Các dạng của từ
số nhiềuvoyeurisms

Câu ví dụ

He was caught engaging in voyeurism.

Anh ta bị bắt quả tang khi đang quan voyeurism.

Voyeurism is considered a violation of privacy.

Voyeurism được coi là vi phạm quyền riêng tư.

Voyeurism is a common theme in psychological thrillers.

Voyeurism là một chủ đề phổ biến trong các phim trinh thám tâm lý.

The rise of social media has led to a new form of voyeurism.

Sự trỗi dậy của mạng xã hội đã dẫn đến một hình thức voyeurism mới.

Voyeurism can have harmful effects on both the victim and the perpetrator.

Voyeurism có thể gây ra những tác động có hại cho cả nạn nhân và thủ phạm.

The artist's work explores the concept of voyeurism in modern society.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá khái niệm voyeurism trong xã hội hiện đại.

Voyeurism is often linked to issues of power and control.

Voyeurism thường gắn liền với các vấn đề về quyền lực và kiểm soát.

The novel delves into the psychology of voyeurism.

Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào tâm lý voyeurism.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay