vying for attention
cạnh tranh để giành sự chú ý
vying for power
cạnh tranh để giành quyền lực
vying for position
cạnh tranh để giành vị trí
vying for control
cạnh tranh để giành quyền kiểm soát
vying for supremacy
cạnh tranh để giành ưu thế
vying for influence
cạnh tranh để giành ảnh hưởng
vying for resources
cạnh tranh để giành nguồn lực
vying for recognition
cạnh tranh để giành được sự công nhận
vying for success
cạnh tranh để đạt được thành công
vying for votes
cạnh tranh để giành phiếu bầu
the two companies are vying for the top position in the market.
hai công ty đang cạnh tranh vị trí hàng đầu trên thị trường.
students are vying for scholarships to study abroad.
sinh viên đang cạnh tranh để giành được học bổng du học.
several teams are vying to win the championship this year.
nhiều đội đang cạnh tranh để giành chức vô địch năm nay.
politicians are vying for votes in the upcoming election.
các chính trị gia đang cạnh tranh để giành được sự ủng hộ của cử tri trong cuộc bầu cử sắp tới.
the artists are vying for the attention of the critics.
các nghệ sĩ đang cạnh tranh để thu hút sự chú ý của giới phê bình.
different brands are vying to attract more customers.
các thương hiệu khác nhau đang cạnh tranh để thu hút nhiều khách hàng hơn.
two friends are vying for the same promotion at work.
hai người bạn đang cạnh tranh cho cùng một vị trí thăng chức tại nơi làm việc.
the children were vying to be the first to finish the race.
các em bé đang cạnh tranh để trở thành người đầu tiên về đích.
fashion designers are vying to showcase their collections at the event.
các nhà thiết kế thời trang đang cạnh tranh để trưng bày bộ sưu tập của họ tại sự kiện.
companies are vying for a partnership with the tech giant.
các công ty đang cạnh tranh để hợp tác với tập đoàn công nghệ.
vying for attention
cạnh tranh để giành sự chú ý
vying for power
cạnh tranh để giành quyền lực
vying for position
cạnh tranh để giành vị trí
vying for control
cạnh tranh để giành quyền kiểm soát
vying for supremacy
cạnh tranh để giành ưu thế
vying for influence
cạnh tranh để giành ảnh hưởng
vying for resources
cạnh tranh để giành nguồn lực
vying for recognition
cạnh tranh để giành được sự công nhận
vying for success
cạnh tranh để đạt được thành công
vying for votes
cạnh tranh để giành phiếu bầu
the two companies are vying for the top position in the market.
hai công ty đang cạnh tranh vị trí hàng đầu trên thị trường.
students are vying for scholarships to study abroad.
sinh viên đang cạnh tranh để giành được học bổng du học.
several teams are vying to win the championship this year.
nhiều đội đang cạnh tranh để giành chức vô địch năm nay.
politicians are vying for votes in the upcoming election.
các chính trị gia đang cạnh tranh để giành được sự ủng hộ của cử tri trong cuộc bầu cử sắp tới.
the artists are vying for the attention of the critics.
các nghệ sĩ đang cạnh tranh để thu hút sự chú ý của giới phê bình.
different brands are vying to attract more customers.
các thương hiệu khác nhau đang cạnh tranh để thu hút nhiều khách hàng hơn.
two friends are vying for the same promotion at work.
hai người bạn đang cạnh tranh cho cùng một vị trí thăng chức tại nơi làm việc.
the children were vying to be the first to finish the race.
các em bé đang cạnh tranh để trở thành người đầu tiên về đích.
fashion designers are vying to showcase their collections at the event.
các nhà thiết kế thời trang đang cạnh tranh để trưng bày bộ sưu tập của họ tại sự kiện.
companies are vying for a partnership with the tech giant.
các công ty đang cạnh tranh để hợp tác với tập đoàn công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay