fishing waders
áo lội cá
rubber waders
áo lội cá bằng cao su
flocks of waders often perform aerial evolutions.
đàn chim nước thường xuyên biểu diễn các màn trình diễn trên không.
The fish nipped the wader's toe.
Con cá cắn ngón chân của người đi lội nước.
my waders and fishing gear weighed me down.
bộ ủng và đồ câu của tôi khiến tôi chìm xuống.
The fisherman wore waders to protect himself from the cold water.
Người ngư dân mặc ủng để bảo vệ mình khỏi nước lạnh.
She went wading in the stream wearing her trusty waders.
Cô ấy đi lội trong suối với đôi ủng đáng tin cậy của mình.
The birdwatcher wore waders to walk through the marsh.
Người quan sát chim mặc ủng để đi qua đầm lầy.
He put on his waders before stepping into the pond to catch frogs.
Anh ấy mặc ủng trước khi bước vào ao để bắt ếch.
The hiker wore waders to cross the shallow river.
Người đi bộ đường dài mặc ủng để băng qua con sông nông.
The angler donned his waders before casting his line into the river.
Người câu cá mặc ủng trước khi quăng cần câu vào sông.
She borrowed a pair of waders to go clam digging at the beach.
Cô ấy mượi một đôi ủng để đi đào nghêu trên bãi biển.
The biologist wore waders to study the aquatic plants in the pond.
Người sinh vật học mặc ủng để nghiên cứu các loài thực vật dưới nước trong ao.
The photographer wore waders to get the perfect shot of the waterfowl.
Người chụp ảnh mặc ủng để có được bức ảnh hoàn hảo về các loài chim nước.
He always keeps a pair of waders in his car for impromptu fishing trips.
Anh ấy luôn để một đôi ủng trong xe hơi của mình cho những chuyến đi câu cá bất ngờ.
But life is far from simple for a well-travelled wader.
Nhưng cuộc sống không hề đơn giản đối với một người đi lại nhiều.
Nguồn: Nordic Wild Style ChroniclesFor those of us without waders, this kind of aquaculture is our best shot at a fish fry.
Đối với những người không có ủng đi lội nước, loại nuôi trồng thủy sản này là cơ hội tốt nhất của chúng ta để có một bữa chiên cá.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Compilation August 2016They've even been known to hang with other waders like herons, egrets, and ibises.
Chúng thậm chí còn được biết đến là thường xuyên đi cùng những người đi lội nước khác như diệc, cò và diệc lửa.
Nguồn: Animal LogicDespite being waders, scarlet ibises don't have super webbed feet.
Mặc dù là những người đi lội nước, diệc lửa không có chân có màng siêu tốt.
Nguồn: Animal LogicYou see that guy in the fedora and the wader boots?
Bạn thấy người đàn ông đội mũ fedora và đi ủng lội nước đó chứ?
Nguồn: Kylie Diary Season 2I spent a lot of time in hip waders, which was... really lame.
Tôi đã dành nhiều thời gian đi ủng lội nước ngang hông, mà... thực sự rất nhàm chán.
Nguồn: Pretty Little Liars Season 2These gorgeous waders are losing their habitats, due to wetlands being drained or pollution contaminating the water.
Những người đi lội nước tuyệt đẹp này đang mất đi môi trường sống của chúng do đất ngập nước bị thoát nước hoặc ô nhiễm làm ô nhiễm nguồn nước.
Nguồn: Animal LogicFrom Red Caps they moved on to Kappas, creepy water-dwellers that looked like scaly monkeys, with webbed hands itching to strangle unwitting waders in their ponds.
Từ Red Caps, chúng chuyển sang Kappas, những sinh vật sống dưới nước đáng sợ trông giống như những con khỉ có vảy, với những bàn tay có màng ngứa ngáy muốn bóp chết những người đi lội nước không biết mệt mỏi trong ao của chúng.
Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of AzkabanAnything with a D, double D. - Double D, basically. But they still have the non-rhoticity that we have so they don't say 'water', American say 'water'. But they don't say 'water' they say 'wader'.
Bất cứ thứ gì có chữ D, chữ D kép. - Chữ D kép, về cơ bản. Nhưng chúng vẫn còn âm vị không âm (non-rhoticity) mà chúng ta có nên chúng không nói 'water', người Mỹ nói 'water'. Nhưng chúng không nói 'water' mà chúng nói 'wader'.
Nguồn: English Accent ShowdownThen a dozen or more were shoved off, and the Don, tall like a crane and a good natural wader, jumped in after them, seized a struggling wether, and dragged it to the opposite shore.
Sau đó, một tá hoặc nhiều hơn bị đẩy ra, và Don, cao như một con sếu và là một người đi lội nước tự nhiên tốt, nhảy xuống sau họ, tóm lấy một con wether đang vật lộn và lôi nó sang bờ bên kia.
Nguồn: Summer walks through the mountains.Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay