wainscotings

[Mỹ]/ˈweɪnskətɪŋz/
[Anh]/ˈweɪnˌskɔtɪŋz/

Dịch

n. vật liệu hoặc tấm ốp tường được sử dụng cho wainscoting; những bức tường được lắp đặt wainscoting

Cụm từ & Cách kết hợp

wainscotings design

thiết kế lam gỗ

wainscotings styles

phong cách lam gỗ

wainscotings colors

màu lam gỗ

wainscotings installation

lắp đặt lam gỗ

wainscotings materials

vật liệu lam gỗ

wainscotings patterns

hoa văn lam gỗ

wainscotings trim

viền lam gỗ

wainscotings height

chiều cao lam gỗ

wainscotings finishes

bề mặt hoàn thiện lam gỗ

wainscotings options

tùy chọn lam gỗ

Câu ví dụ

the wainscotings in the dining room add a touch of elegance.

tấm ốp tường trong phòng ăn thêm nét thanh lịch.

we decided to paint the wainscotings a darker shade.

chúng tôi quyết định sơn các tấm ốp tường màu tối hơn.

wainscotings can protect the walls from damage.

tấm ốp tường có thể bảo vệ tường khỏi hư hại.

installing wainscotings is a great way to enhance a room's decor.

lắp đặt tấm ốp tường là một cách tuyệt vời để nâng cao nội thất của căn phòng.

the wainscotings were beautifully crafted from oak.

các tấm ốp tường được chế tác đẹp từ gỗ sồi.

she chose classic white wainscotings for her home.

cô ấy chọn tấm ốp tường màu trắng cổ điển cho ngôi nhà của mình.

wainscotings can be a focal point in interior design.

tấm ốp tường có thể là điểm nhấn trong thiết kế nội thất.

many homeowners prefer wainscotings for their durability.

nhiều chủ nhà thích tấm ốp tường vì độ bền của chúng.

they installed decorative wainscotings in the hallway.

họ đã lắp đặt các tấm ốp tường trang trí trong hành lang.

wainscotings add character to an otherwise plain room.

tấm ốp tường thêm nét đặc trưng cho một căn phòng vốn dĩ đơn điệu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay