| số nhiều | walkaways |
walkaway deal
thỏa thuận rút lui
walkaway price
giá trị rút lui
walkaway moment
khoảnh khắc rút lui
walkaway policy
chính sách rút lui
walkaway clause
điều khoản rút lui
walkaway strategy
chiến lược rút lui
walkaway option
lựa chọn rút lui
walkaway agreement
thỏa thuận rút lui
walkaway threat
mối đe dọa rút lui
walkaway point
điểm rút lui
sometimes, you just need to take a walkaway from the situation.
đôi khi, bạn chỉ cần tạm rời khỏi tình huống.
his walkaway from the project surprised everyone.
việc anh ấy rời khỏi dự án khiến mọi người bất ngờ.
she decided to walkaway after the argument.
cô ấy quyết định rời đi sau cuộc tranh luận.
a walkaway can be a sign of maturity.
việc rời đi có thể là dấu hiệu của sự trưởng thành.
it's important to know when to walkaway from toxic relationships.
điều quan trọng là phải biết khi nào nên rời khỏi những mối quan hệ độc hại.
he took a walkaway to clear his mind.
anh ấy tạm rời đi để giải tỏa tâm trí.
she felt empowered after her walkaway from the job.
cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn sau khi rời khỏi công việc.
his walkaway attitude impressed his friends.
tính cách rời đi của anh ấy khiến bạn bè phải ấn tượng.
learning to walkaway is a valuable life skill.
học cách rời đi là một kỹ năng sống có giá trị.
walkaway deal
thỏa thuận rút lui
walkaway price
giá trị rút lui
walkaway moment
khoảnh khắc rút lui
walkaway policy
chính sách rút lui
walkaway clause
điều khoản rút lui
walkaway strategy
chiến lược rút lui
walkaway option
lựa chọn rút lui
walkaway agreement
thỏa thuận rút lui
walkaway threat
mối đe dọa rút lui
walkaway point
điểm rút lui
sometimes, you just need to take a walkaway from the situation.
đôi khi, bạn chỉ cần tạm rời khỏi tình huống.
his walkaway from the project surprised everyone.
việc anh ấy rời khỏi dự án khiến mọi người bất ngờ.
she decided to walkaway after the argument.
cô ấy quyết định rời đi sau cuộc tranh luận.
a walkaway can be a sign of maturity.
việc rời đi có thể là dấu hiệu của sự trưởng thành.
it's important to know when to walkaway from toxic relationships.
điều quan trọng là phải biết khi nào nên rời khỏi những mối quan hệ độc hại.
he took a walkaway to clear his mind.
anh ấy tạm rời đi để giải tỏa tâm trí.
she felt empowered after her walkaway from the job.
cô ấy cảm thấy mạnh mẽ hơn sau khi rời khỏi công việc.
his walkaway attitude impressed his friends.
tính cách rời đi của anh ấy khiến bạn bè phải ấn tượng.
learning to walkaway is a valuable life skill.
học cách rời đi là một kỹ năng sống có giá trị.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay