| số nhiều | walkmans |
I used to listen to music on my Walkman when I was a teenager.
Tôi thường nghe nhạc trên máy nghe nhạc Walkman của mình khi tôi còn là thiếu niên.
She carries her Walkman with her everywhere she goes.
Cô ấy luôn mang theo máy nghe nhạc Walkman của mình ở bất cứ đâu cô ấy đi.
The Walkman revolutionized the way people listen to music on the go.
Máy nghe nhạc Walkman đã cách mạng hóa cách mọi người nghe nhạc khi di chuyển.
He bought a new pair of headphones for his Walkman.
Anh ấy đã mua một cặp tai nghe mới cho máy nghe nhạc Walkman của mình.
The battery of my Walkman needs to be replaced.
Pin của máy nghe nhạc Walkman của tôi cần được thay thế.
I prefer using a Walkman when I go jogging.
Tôi thích sử dụng máy nghe nhạc Walkman khi tôi đi chạy bộ.
Do you still own a Walkman or have you switched to digital music players?
Bạn còn sở hữu máy nghe nhạc Walkman không, hay bạn đã chuyển sang máy nghe nhạc kỹ thuật số?
The Walkman was a popular gadget in the 1980s.
Máy nghe nhạc Walkman là một thiết bị phổ biến trong những năm 1980.
I remember my first Walkman was a gift from my parents.
Tôi nhớ chiếc máy nghe nhạc Walkman đầu tiên của tôi là một món quà từ bố mẹ tôi.
She enjoys the nostalgia of listening to cassette tapes on her Walkman.
Cô ấy thích hoài niệm khi nghe băng cassette trên máy nghe nhạc Walkman của mình.
I used to listen to music on my Walkman when I was a teenager.
Tôi thường nghe nhạc trên máy nghe nhạc Walkman của mình khi tôi còn là thiếu niên.
She carries her Walkman with her everywhere she goes.
Cô ấy luôn mang theo máy nghe nhạc Walkman của mình ở bất cứ đâu cô ấy đi.
The Walkman revolutionized the way people listen to music on the go.
Máy nghe nhạc Walkman đã cách mạng hóa cách mọi người nghe nhạc khi di chuyển.
He bought a new pair of headphones for his Walkman.
Anh ấy đã mua một cặp tai nghe mới cho máy nghe nhạc Walkman của mình.
The battery of my Walkman needs to be replaced.
Pin của máy nghe nhạc Walkman của tôi cần được thay thế.
I prefer using a Walkman when I go jogging.
Tôi thích sử dụng máy nghe nhạc Walkman khi tôi đi chạy bộ.
Do you still own a Walkman or have you switched to digital music players?
Bạn còn sở hữu máy nghe nhạc Walkman không, hay bạn đã chuyển sang máy nghe nhạc kỹ thuật số?
The Walkman was a popular gadget in the 1980s.
Máy nghe nhạc Walkman là một thiết bị phổ biến trong những năm 1980.
I remember my first Walkman was a gift from my parents.
Tôi nhớ chiếc máy nghe nhạc Walkman đầu tiên của tôi là một món quà từ bố mẹ tôi.
She enjoys the nostalgia of listening to cassette tapes on her Walkman.
Cô ấy thích hoài niệm khi nghe băng cassette trên máy nghe nhạc Walkman của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay