wallop

[Mỹ]/ˈwɒləp/
[Anh]/ˈwɑːləp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. đánh mạnh; đánh nặng; đánh bại
vi. lao hoặc xô với lực; va chạm; sôi
n. cú đánh mạnh; lực tác động; niềm vui hoặc cảm giác hồi hộp (tiếng lóng Mỹ)
Word Forms
thì quá khứwalloped
hiện tại phân từwalloping
quá khứ phân từwalloped
ngôi thứ ba số ítwallops
số nhiềuwallops

Cụm từ & Cách kết hợp

give a wallop

giáng một cú đấm mạnh

wallop the ball

đánh bóng mạnh

Câu ví dụ

a walloping huge lie.

một lời nói dối to lớn và lố bịch.

the script packs a wallop .

kịch bản có sức mạnh ấn tượng.

The old car walloped down.

Chiếc xe cũ lao xuống.

Down he went with a wallop!

Anh ta ngã xuống với một cú đánh mạnh!

He walloped me at tennis.

Anh ấy đánh bại tôi ở tennis.

they walloped the back of his head with a stick.

Họ đánh mạnh vào phía sau đầu anh ta bằng một cây gậy.

they were tired of getting walloped with income taxes.

Họ mệt mỏi vì bị đánh thuế thu nhập.

Except the centralized load impressed from plane other components and airload, the plane gun bay structure is also endured the wallop of the navigate gun launching.

Trừ tải trọng tập trung từ các thành phần khác của máy bay và tải khí, cấu trúc khoang pháo máy bay cũng phải chịu tác động của việc phóng pháo dẫn đường.

Ví dụ thực tế

The unicorn boom's superstar investors have been walloped.

Những nhà đầu tư siêu việt của thời kỳ bùng nổ kỳ lân đã bị đánh bại.

Nguồn: The Economist (Summary)

These beams pack a huge wallop, travelling for hundreds of thousands of light years.

Những chùm tia này có sức mạnh rất lớn, di chuyển trong hàng trăm ngàn năm ánh sáng.

Nguồn: Crash Course Astronomy

I remember Mum walloping him with her broomstick.”

Tôi nhớ mẹ đã đánh anh ấy bằng cây chổi của bà.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Winter storms have walloped California this year, and snowpack is piling up.

Những cơn bão mùa đông đã tàn phá California năm nay, và tuyết đang tích tụ.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

A tornado struck an Oregon beach town as strong winds and heavy rain walloped the Pacific Northwest.

Một cơn lốc xoáy đã tấn công một thị trấn ven biển Oregon khi những cơn gió mạnh và mưa lớn tàn phá Tây Bắc Thái Bình Dương.

Nguồn: AP Listening October 2016 Collection

But then in my 40s, I was just walloped by life.

Nhưng sau đó, khi tôi bước sang tuổi 40, cuộc đời đã đánh tôi tả tơi.

Nguồn: TED Talks (Video Version) June 2022 Compilation

The wind wrestled her for the package-- walloped it, twisted it, shook it, snatched at it.

Gió vật lộn với cô ấy để giành lấy gói hàng - đánh bay nó, vặn nó, lay nó, giật lấy nó.

Nguồn: Storyline Online English Stories

You're the nigger that kicks, and holds carpenter Tibeats by the leg, and wallops him, are ye?

Bạn là kẻ da đen đá, giữ thợ mộc Tibeats lại bằng chân và đánh đập anh ta, đúng không?

Nguồn: Twelve Years a Slave

Harry felt as though he'd just been walloped in the stomach by one of the mad tree's larger branches.

Harry cảm thấy như thể mình vừa bị đánh vào bụng bởi một trong những nhánh cây lớn của cây điên.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

I caution you to treat him as an equal and to treat him with respect he packs a terrific wallop with one of those wings.

Tôi khuyên bạn nên đối xử với anh ta như một người bình đẳng và đối xử với anh ta bằng sự tôn trọng, anh ta có một cú đánh mạnh mẽ với một trong những đôi cánh đó.

Nguồn: The Trumpet Swan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay