walpole

[Mỹ]/'wɔ:lpəul/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. (Walpole) (trong tiếng Mỹ) Walpole (một tên).
Word Forms
số nhiềuwalpoles

Câu ví dụ

Walpole Antique Farm Machinery Museum

Bảo tàng Máy móc Nông nghiệp Cổ điển Walpole

Ví dụ thực tế

" Gentlemen, " Bill said, " I give you Chesterton and Walpole."

“Thưa quý ông,” Bill nói, “Tôi kính tặng các quý ông Chesterton và Walpole.”

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

" That's right, " said Nick. " I guess he's a better guy than Walpole."

“Đúng vậy,” Nick nói. “Có lẽ anh ta là người tốt hơn Walpole.”

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

One theory is that Walpole commissioned it himself for political purposes. So tricky. So effective.

Một giả thuyết là Walpole đã tự mình ủy quyền cho nó vì mục đích chính trị. Thật xảo quyệt. Rất hiệu quả.

Nguồn: Crash Course in Drama

The website adds that Walpole's memory of the story may not have been correct.

Trang web cho biết trí nhớ của Walpole về câu chuyện có thể không chính xác.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

Walpole says he made the word after reading a Persian story called " The Three Princes of Serendip" .

Walpole nói rằng anh ấy đã tạo ra từ này sau khi đọc một câu chuyện Ba Tư có tên " The Three Princes of Serendip" .

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

In the mid-1700s, while researching a coat of arms, Walpole discovered something interesting but unrelated to his search.

Vào giữa những năm 1700, trong khi nghiên cứu một biểu tượng huy hiệu, Walpole đã phát hiện ra một điều gì đó thú vị nhưng không liên quan đến cuộc tìm kiếm của anh ta.

Nguồn: VOA Special April 2020 Collection

Walpole discovered something interesting but unrelated to his search.

Walpole đã phát hiện ra một điều gì đó thú vị nhưng không liên quan đến cuộc tìm kiếm của anh ta.

Nguồn: VOA Special June 2018 Collection

We could be talking years at Walpole.

Chúng ta có thể đang nói về nhiều năm tại Walpole.

Nguồn: The Practice Season 6

And a bus ticket from Walpole dated November 12th.

Và một vé xe buýt từ Walpole ngày 12 tháng 11.

Nguồn: The Practice Season 6

" That's a real book. That's where his old man is after him all the time. Have you got any more by Walpole? "

“Đó là một cuốn sách thực sự. Đó là nơi mà bố già của anh ta luôn tìm kiếm. Bạn có thêm cuốn nào của Walpole không?”

Nguồn: Selected Short Stories of Hemingway

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay