walruses

[Mỹ]/ˈwɔːl.rəs.ɪz/
[Anh]/ˈwɔːl.rəs.ɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình thức số nhiều của hải mã; động vật có vú biển có ngà

Cụm từ & Cách kết hợp

walruses are amazing

các con hải cẩu thật tuyệt vời

walruses on ice

hải cẩu trên băng

walruses and seals

hải cẩu và hải cẩu

walruses in groups

hải cẩu trong nhóm

walruses are social

hải cẩu hòa đồng

walruses have tusks

hải cẩu có ngà

walruses are mammals

hải cẩu là động vật có vú

walruses in danger

hải cẩu gặp nguy hiểm

walruses and climate

hải cẩu và khí hậu

Câu ví dụ

walruses are known for their large tusks.

các con hải cẩu được biết đến với những chiếc ngà lớn.

many walruses live in cold arctic regions.

nhiều con hải cẩu sống ở các vùng cực lạnh giá.

walruses can weigh over a ton.

các con hải cẩu có thể nặng hơn một tấn.

walruses use their whiskers to find food.

các con hải cẩu sử dụng râu để tìm thức ăn.

inuit people have traditionally hunted walruses.

người Inuit từ lâu đã truyền thống săn bắt hải cẩu.

walruses are social animals that communicate with each other.

các con hải cẩu là những động vật hòa đồng và giao tiếp với nhau.

conservation efforts are important for walrus populations.

các nỗ lực bảo tồn là quan trọng đối với quần thể hải cẩu.

walruses can dive to great depths in search of food.

các con hải cẩu có thể lặn xuống những độ sâu lớn để tìm thức ăn.

tourists often go to see walruses in their natural habitat.

khách du lịch thường đến để xem hải cẩu trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay