wanly

[Mỹ]/'wɔnli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. nhạt màu, không có màu sắc

Cụm từ & Cách kết hợp

smiling wanly

mỉm cười yếu ớt

Câu ví dụ

She smiled wanly at the joke.

Cô ấy cười yếu ớt trước câu đùa.

He nodded wanly in agreement.

Anh ấy gật đầu yếu ớt để đồng ý.

The patient spoke wanly about her symptoms.

Bệnh nhân nói yếu ớt về các triệu chứng của cô ấy.

The candle flickered wanly in the dark room.

Ngọn nến lay lắt yếu ớt trong căn phòng tối tăm.

She waved wanly as the train departed.

Cô ấy vẫy tay yếu ớt khi tàu khởi hành.

He smiled wanly as he recalled the memory.

Anh ấy cười yếu ớt khi nhớ lại kỷ niệm.

Her voice sounded wanly over the phone.

Giọng nói của cô ấy nghe yếu ớt qua điện thoại.

The flowers wilted wanly in the heat.

Những bông hoa héo úa yếu ớt dưới cái nóng.

The old man gazed wanly out of the window.

Người đàn ông già nhìn yếu ớt ra ngoài cửa sổ.

She laughed wanly at the sad movie.

Cô ấy cười yếu ớt trước bộ phim buồn.

Ví dụ thực tế

Prince Doran smiled wanly. " Leave us, captain" .

Thái tử Doran mỉm cười yếu ớt. " Rời đi đi, thuyền trưởng."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

I made an appropriate rejoinder, and he smiled wanly.

Tôi đã đưa ra một phản hồi thích hợp, và anh ta mỉm cười yếu ớt.

Nguồn: The Moon and Sixpence (Condensed Version)

The dwarf smiled wanly. " Well, he's no fawn, he's made that clear enough" .

Người lùn mỉm cười yếu ớt. " Thật vậy, anh ta không phải là hươu con, anh ta đã nói rõ điều đó rồi."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

The world was veiled with silver-gray and the moon struck through it wanly.

Thế giới được bao phủ bởi màu xám bạc và mặt trăng chiếu xuyên qua nó một cách yếu ớt.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

" So am I, " Ser Dontos said, smiling wanly. " And now you must go, before you are missed" .

" Tôi cũng vậy," Ser Dontos nói, mỉm cười yếu ớt. " Bây giờ anh phải đi, trước khi bị phát hiện."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Above our heads a tarpaulin banner announcing the 'Spring Triathlon Finish Line' flapped wanly in the stiff breeze.

Phía trên đầu chúng tôi, một tấm biểu ngữ bạt rợp rào với dòng chữ 'Vạch đích Tam giác thể mùa xuân' bay phấp phới trong gió lạnh.

Nguồn: Me Before You

Tyrion smiled wanly. " I'm surprised no one ate it. I suppose I ought to see him. It's not Yoren, perchance" ?

Tyrion mỉm cười yếu ớt. " Tôi ngạc nhiên vì không ai ăn nó cả. Tôi đoán là tôi nên gặp anh ta. Không phải Yoren, phải không?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

You've been just like a sister to me, and besides, " she smiled wanly, " you promised Ashley you'd take care of me.

Cô ấy giống như một người em gái với tôi, và hơn nữa, " cô ấy mỉm cười yếu ớt, " cô đã hứa với Ashley rằng sẽ chăm sóc tôi."

Nguồn: Gone with the Wind

The dwarf turned to face him. " Me? Truly? Then why were they laughing at you, I wonder" ? He smiled wanly. " You came for men, did you not" ?

Người lùn quay lại đối mặt với anh ta. " Ta ư? Thật sao? Vậy tại sao họ lại cười nhạo anh, tôi tự hỏi?" Anh ta mỉm cười yếu ớt. " Anh đến tìm đàn ông, phải không?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" I must be seen. Someone must pour oil on the waters. Dorne must be reminded that it still has a prince" . He smiled wanly. " Old and gouty though he is" .

" Tôi phải được nhìn thấy. Ai đó phải đổ dầu lên mặt nước. Dorne phải được nhắc nhở rằng nó vẫn còn một thái tử." Anh ta mỉm cười yếu ớt. " Dù già và bị gout."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay