warplanes

[Mỹ]/[ˈwɔːrpleɪnz]/
[Anh]/[ˈwɔːrpleɪnz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Máy bay quân sự được sử dụng trong chiến tranh; Một tập hợp các máy bay quân sự.

Cụm từ & Cách kết hợp

new warplanes

máy bay chiến đấu mới

flying warplanes

máy bay chiến đấu bay

advanced warplanes

máy bay chiến đấu tiên tiến

modern warplanes

máy bay chiến đấu hiện đại

buying warplanes

mua máy bay chiến đấu

russian warplanes

máy bay chiến đấu Nga

american warplanes

máy bay chiến đấu Mỹ

deploying warplanes

triển khai máy bay chiến đấu

elite warplanes

máy bay chiến đấu tinh nhuệ

future warplanes

máy bay chiến đấu trong tương lai

Câu ví dụ

the airbase housed a squadron of advanced warplanes.

Căn cứ không quân chứa đựng một phi đội các máy bay chiến đấu hiện đại.

radar detected the approaching warplanes at high altitude.

Radar đã phát hiện các máy bay chiến đấu đang tiếp cận ở độ cao lớn.

new warplanes were ordered to bolster national defense.

Đã có lệnh đặt mua những máy bay chiến đấu mới để tăng cường quốc phòng.

the pilots skillfully maneuvered their warplanes through the storm.

Các phi công đã điều khiển máy bay chiến đấu của họ đi qua cơn bão một cách khéo léo.

the enemy deployed a fleet of modern warplanes.

Kẻ thù đã triển khai một phi đội các máy bay chiến đấu hiện đại.

maintenance crews meticulously inspected the warplanes before takeoff.

Các đội ngũ bảo trì đã kiểm tra tỉ mỉ các máy bay chiến đấu trước khi cất cánh.

the sound of warplanes echoed across the valley.

Tiếng ồn của máy bay chiến đấu vang vọng khắp thung lũng.

stealth warplanes are difficult to detect on radar.

Các máy bay chiến đấu tàng hình rất khó bị phát hiện trên radar.

the government announced the purchase of new warplanes.

Chính phủ đã công bố việc mua những máy bay chiến đấu mới.

the warplanes performed impressive aerial maneuvers.

Các máy bay chiến đấu đã thực hiện những động tác nhào lượn trên không ấn tượng.

the aging warplanes require extensive refurbishment.

Những máy bay chiến đấu đã cũ cần được tân trang lại một cách rộng rãi.

the display team showcased the capabilities of their warplanes.

Đội trình diễn đã giới thiệu khả năng của các máy bay chiến đấu của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay