warrings

[Mỹ]/'wɔːrɪŋ/
[Anh]/'wɔrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thể hiện sự thù địch hoặc tham gia vào xung đột; đặc trưng bởi chiến tranh
n. một cuộc chiến hoặc xung đột giữa các lực lượng đối kháng; một trạng thái xung đột vũ trang
v. tham gia vào chiến tranh (dạng hiện tại phân từ của "war")

Cụm từ & Cách kết hợp

warring factions

các phe phái đang chiến đấu

warring countries

các quốc gia đang chiến tranh

warring parties

các bên đang chiến tranh

warring states

các quốc gia đang chiến tranh

warring states period

thời kỳ chiến tranh các nước

Câu ví dụ

mediate between two warring countries

làm trung gian giữa hai quốc gia đang chiến tranh.

a truce between two warring sides

một lệnh ngừng bắn giữa hai bên đang chiến đấu

a conference between the warring parties

một hội nghị giữa các bên đang chiến tranh

peace between the warring factions in the area

hòa bình giữa các phe phái đang chiến tranh trong khu vực

the Empire devolved into separate warring states.

đế chế đã suy tàn thành các quốc gia chiến tranh riêng lẻ.

an arid mountain region peopled by warring clans.

một vùng núi khô cằn có người sinh sống bởi các bộ tộc đang chiến tranh.

The custom traces to the time of the Warring States.

Phong tục bắt nguồn từ thời kỳ Chiến Quốc.

The warring factions have at last come to terms.

Cuối cùng, các phe phái đang chiến tranh đã đạt được thỏa thuận.

NATO troops are tasked with separating the warring parties.

Các lực lượng NATO được giao nhiệm vụ tách các bên đang chiến đấu.

The two countries have been warring constantly for years.

Hai quốc gia đã liên tục chiến tranh trong nhiều năm.

The discussion centres on a reasonable agreement about 'cease fire' between the two warring parties.

Cuộc thảo luận tập trung vào một thỏa thuận hợp lý về 'ngừng bắn' giữa hai bên đang chiến tranh.

The division of Europe into warring blocs produces ever-increasing centrifugal stress.

Việc chia châu Âu thành các khối chiến tranh tạo ra sự căng thẳng ly tâm ngày càng tăng.

She would willingly forgo a birthday treat if only her warring parents would declare a truce.

Cô ấy sẵn sàng bỏ qua một món quà sinh nhật nếu chỉ bố mẹ cô ấy đang chiến tranh tuyên bố một lệnh ngừng bắn.

Implied in the failure of Sun Wukong in sanfuing the welkin and his being conferred as Warring and Winning Buddha is the philosophical reflection about the luciferous life course.

Ngụ ý trong sự thất bại của Sun Wukong trong việc chinh phục thiên giới và việc phong làm Phật Chiến tranh và Thắng lợi là sự phản ánh triết học về quá trình sống lấp lánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay