warring factions
các phe phái đang chiến đấu
warring countries
các quốc gia đang chiến tranh
warring parties
các bên đang chiến tranh
warring states
các quốc gia đang chiến tranh
warring states period
thời kỳ chiến tranh các nước
mediate between two warring countries
làm trung gian giữa hai quốc gia đang chiến tranh.
a truce between two warring sides
một lệnh ngừng bắn giữa hai bên đang chiến đấu
a conference between the warring parties
một hội nghị giữa các bên đang chiến tranh
peace between the warring factions in the area
hòa bình giữa các phe phái đang chiến tranh trong khu vực
the Empire devolved into separate warring states.
đế chế đã suy tàn thành các quốc gia chiến tranh riêng lẻ.
an arid mountain region peopled by warring clans.
một vùng núi khô cằn có người sinh sống bởi các bộ tộc đang chiến tranh.
The custom traces to the time of the Warring States.
Phong tục bắt nguồn từ thời kỳ Chiến Quốc.
The warring factions have at last come to terms.
Cuối cùng, các phe phái đang chiến tranh đã đạt được thỏa thuận.
NATO troops are tasked with separating the warring parties.
Các lực lượng NATO được giao nhiệm vụ tách các bên đang chiến đấu.
The two countries have been warring constantly for years.
Hai quốc gia đã liên tục chiến tranh trong nhiều năm.
The discussion centres on a reasonable agreement about 'cease fire' between the two warring parties.
Cuộc thảo luận tập trung vào một thỏa thuận hợp lý về 'ngừng bắn' giữa hai bên đang chiến tranh.
The division of Europe into warring blocs produces ever-increasing centrifugal stress.
Việc chia châu Âu thành các khối chiến tranh tạo ra sự căng thẳng ly tâm ngày càng tăng.
She would willingly forgo a birthday treat if only her warring parents would declare a truce.
Cô ấy sẵn sàng bỏ qua một món quà sinh nhật nếu chỉ bố mẹ cô ấy đang chiến tranh tuyên bố một lệnh ngừng bắn.
Implied in the failure of Sun Wukong in sanfuing the welkin and his being conferred as Warring and Winning Buddha is the philosophical reflection about the luciferous life course.
Ngụ ý trong sự thất bại của Sun Wukong trong việc chinh phục thiên giới và việc phong làm Phật Chiến tranh và Thắng lợi là sự phản ánh triết học về quá trình sống lấp lánh.
warring factions
các phe phái đang chiến đấu
warring countries
các quốc gia đang chiến tranh
warring parties
các bên đang chiến tranh
warring states
các quốc gia đang chiến tranh
warring states period
thời kỳ chiến tranh các nước
mediate between two warring countries
làm trung gian giữa hai quốc gia đang chiến tranh.
a truce between two warring sides
một lệnh ngừng bắn giữa hai bên đang chiến đấu
a conference between the warring parties
một hội nghị giữa các bên đang chiến tranh
peace between the warring factions in the area
hòa bình giữa các phe phái đang chiến tranh trong khu vực
the Empire devolved into separate warring states.
đế chế đã suy tàn thành các quốc gia chiến tranh riêng lẻ.
an arid mountain region peopled by warring clans.
một vùng núi khô cằn có người sinh sống bởi các bộ tộc đang chiến tranh.
The custom traces to the time of the Warring States.
Phong tục bắt nguồn từ thời kỳ Chiến Quốc.
The warring factions have at last come to terms.
Cuối cùng, các phe phái đang chiến tranh đã đạt được thỏa thuận.
NATO troops are tasked with separating the warring parties.
Các lực lượng NATO được giao nhiệm vụ tách các bên đang chiến đấu.
The two countries have been warring constantly for years.
Hai quốc gia đã liên tục chiến tranh trong nhiều năm.
The discussion centres on a reasonable agreement about 'cease fire' between the two warring parties.
Cuộc thảo luận tập trung vào một thỏa thuận hợp lý về 'ngừng bắn' giữa hai bên đang chiến tranh.
The division of Europe into warring blocs produces ever-increasing centrifugal stress.
Việc chia châu Âu thành các khối chiến tranh tạo ra sự căng thẳng ly tâm ngày càng tăng.
She would willingly forgo a birthday treat if only her warring parents would declare a truce.
Cô ấy sẵn sàng bỏ qua một món quà sinh nhật nếu chỉ bố mẹ cô ấy đang chiến tranh tuyên bố một lệnh ngừng bắn.
Implied in the failure of Sun Wukong in sanfuing the welkin and his being conferred as Warring and Winning Buddha is the philosophical reflection about the luciferous life course.
Ngụ ý trong sự thất bại của Sun Wukong trong việc chinh phục thiên giới và việc phong làm Phật Chiến tranh và Thắng lợi là sự phản ánh triết học về quá trình sống lấp lánh.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay