washrags

[Mỹ]/wɒʃræɡz/
[Anh]/wɑːʃræɡz/

Dịch

n. một miếng vải được sử dụng để rửa, đặc biệt là để làm sạch hoặc lau khô bản thân.

Cụm từ & Cách kết hợp

clean washrags

khăn lau sạch

dirty washrags

khăn lau bẩn

washrags set

bộ khăn lau

washrags storage

vùng chứa khăn lau

washrags basket

giỏ đựng khăn lau

washrags collection

tập hợp khăn lau

washrags drawer

ngăn chứa khăn lau

washrags supply

nguồn cung cấp khăn lau

washrags bundle

bó khăn lau

colorful washrags

khăn lau nhiều màu

Câu ví dụ

we need to buy some new washrags for the bathroom.

Chúng tôi cần mua một số khăn lau mới cho phòng tắm.

after washing the dishes, i use washrags to dry them.

Sau khi rửa bát đĩa, tôi dùng khăn lau để lau khô chúng.

she always keeps a stack of washrags in the kitchen.

Cô ấy luôn giữ một chồng khăn lau trong bếp.

washrags are great for cleaning up spills quickly.

Khăn lau rất tuyệt vời để lau nhanh các vết tràn.

we should replace the old washrags; they're getting worn out.

Chúng ta nên thay thế những chiếc khăn lau cũ; chúng đang bị sờn.

my mother taught me how to fold washrags neatly.

Mẹ tôi đã dạy tôi cách gấp khăn lau gọn gàng.

using washrags can help reduce the use of paper towels.

Sử dụng khăn lau có thể giúp giảm lượng giấy dùng.

he prefers cotton washrags because they are soft on the skin.

Anh ấy thích khăn lau bằng cotton vì chúng mềm mại với da.

it's important to wash washrags regularly to keep them clean.

Điều quan trọng là phải giặt khăn lau thường xuyên để giữ cho chúng sạch sẽ.

she uses different colored washrags for different cleaning tasks.

Cô ấy sử dụng khăn lau có màu khác nhau cho các nhiệm vụ dọn dẹp khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay