washstands

[Mỹ]/wɒʃstændz/
[Anh]/wɑːʃstændz/

Dịch

n. dạng số nhiều của bồn rửa mặt

Cụm từ & Cách kết hợp

washstands for sale

bàn rửa tay bán sẵn

washstands collection

bộ sưu tập bàn rửa tay

washstands with drawers

bàn rửa tay có ngăn kéo

modern washstands

bàn rửa tay hiện đại

antique washstands

bàn rửa tay cổ

washstands and mirrors

bàn rửa tay và gương

wooden washstands

bàn rửa tay bằng gỗ

washstands in bathrooms

bàn rửa tay trong phòng tắm

decorative washstands

bàn rửa tay trang trí

washstands with sinks

bàn rửa tay có bồn rửa

Câu ví dụ

washstands are essential in modern bathrooms.

các bệ rửa là cần thiết trong phòng tắm hiện đại.

many vintage washstands are made of solid wood.

nhiều bệ rửa cổ điển được làm từ gỗ nguyên khối.

she decorated her washstand with beautiful flowers.

cô ấy trang trí bệ rửa của mình bằng những bông hoa xinh đẹp.

washstands often come with matching mirrors.

các bệ rửa thường đi kèm với gương phù hợp.

he installed a new washstand in the guest bathroom.

anh ấy đã lắp đặt một bệ rửa mới trong phòng tắm khách.

washstands can vary in style from modern to traditional.

các bệ rửa có thể khác nhau về kiểu dáng từ hiện đại đến truyền thống.

she keeps her toiletries organized on the washstand.

cô ấy giữ cho đồ dùng vệ sinh cá nhân của mình ngăn nắp trên bệ rửa.

washstands are often used in small spaces to save room.

các bệ rửa thường được sử dụng trong không gian nhỏ để tiết kiệm diện tích.

he prefers a washstand with a vintage design.

anh ấy thích một bệ rửa có thiết kế cổ điển.

washstands can enhance the overall decor of a bathroom.

các bệ rửa có thể nâng cao tổng thể trang trí của một phòng tắm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay