the night watchkeepers patrolled the building throughout the darkness.
Người canh gác đêm tuần tra tòa nhà suốt đêm tối.
security watchkeepers monitored all entrances and exits carefully.
Người canh gác an ninh giám sát tất cả các cửa ra vào cẩn thận.
coast watchkeepers spotted the approaching storm from the shore.
Người canh gác ven biển phát hiện cơn bão đang đến từ bờ biển.
lighthouse watchkeepers maintained the beacon every evening.
Người canh gác đèn hải đăng duy trì ánh sáng mỗi tối.
fire watchkeepers inspected the forest for any signs of smoke.
Người canh gác phòng cháy kiểm tra rừng để phát hiện bất kỳ dấu hiệu khói nào.
airport watchkeepers checked all passengers before boarding.
Người canh gác sân bay kiểm tra tất cả hành khách trước khi lên máy bay.
border watchkeepers prevented illegal crossings at night.
Người canh gác biên giới ngăn chặn các hành vi vượt biên trái phép vào ban đêm.
military watchkeepers stood guard at the strategic outpost.
Người canh gác quân sự đứng canh tại căn cứ chiến lược.
experienced watchkeepers knew how to handle emergencies.
Người canh gác có kinh nghiệm biết cách xử lý các tình huống khẩn cấp.
trained watchkeepers responded quickly to any threat.
Người canh gác được đào tạo phản ứng nhanh chóng với bất kỳ mối đe dọa nào.
the team of watchkeepers rotated shifts to ensure constant surveillance.
Đội ngũ canh gác luân phiên ca trực để đảm bảo giám sát liên tục.
watchkeepers reported suspicious activities to the authorities immediately.
Người canh gác báo cáo các hoạt động đáng ngờ cho cơ quan chức năng ngay lập tức.
the night watchkeepers patrolled the building throughout the darkness.
Người canh gác đêm tuần tra tòa nhà suốt đêm tối.
security watchkeepers monitored all entrances and exits carefully.
Người canh gác an ninh giám sát tất cả các cửa ra vào cẩn thận.
coast watchkeepers spotted the approaching storm from the shore.
Người canh gác ven biển phát hiện cơn bão đang đến từ bờ biển.
lighthouse watchkeepers maintained the beacon every evening.
Người canh gác đèn hải đăng duy trì ánh sáng mỗi tối.
fire watchkeepers inspected the forest for any signs of smoke.
Người canh gác phòng cháy kiểm tra rừng để phát hiện bất kỳ dấu hiệu khói nào.
airport watchkeepers checked all passengers before boarding.
Người canh gác sân bay kiểm tra tất cả hành khách trước khi lên máy bay.
border watchkeepers prevented illegal crossings at night.
Người canh gác biên giới ngăn chặn các hành vi vượt biên trái phép vào ban đêm.
military watchkeepers stood guard at the strategic outpost.
Người canh gác quân sự đứng canh tại căn cứ chiến lược.
experienced watchkeepers knew how to handle emergencies.
Người canh gác có kinh nghiệm biết cách xử lý các tình huống khẩn cấp.
trained watchkeepers responded quickly to any threat.
Người canh gác được đào tạo phản ứng nhanh chóng với bất kỳ mối đe dọa nào.
the team of watchkeepers rotated shifts to ensure constant surveillance.
Đội ngũ canh gác luân phiên ca trực để đảm bảo giám sát liên tục.
watchkeepers reported suspicious activities to the authorities immediately.
Người canh gác báo cáo các hoạt động đáng ngờ cho cơ quan chức năng ngay lập tức.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay