| số nhiều | waterbucks |
waterbuck habitat
môi trường sống của waterbuck
waterbuck population
dân số waterbuck
waterbuck antlers
sừng của waterbuck
waterbuck behavior
hành vi của waterbuck
waterbuck conservation
bảo tồn waterbuck
waterbuck species
loài waterbuck
waterbuck grazing
waterbuck ăn cỏ
waterbuck territory
lãnh thổ của waterbuck
waterbuck mating
kết bạn của waterbuck
waterbuck tracking
theo dõi waterbuck
the waterbuck is known for its distinctive markings.
con báo nước được biết đến với những đường sọc đặc trưng.
waterbucks are often found near water sources.
báo nước thường được tìm thấy gần các nguồn nước.
the male waterbuck has impressive horns.
con báo nước đực có những chiếc sừng ấn tượng.
waterbucks are herbivorous animals.
báo nước là loài động vật ăn cỏ.
in the wild, waterbucks can be quite elusive.
trong tự nhiên, báo nước có thể khá khó bị phát hiện.
waterbuck populations are stable in certain regions.
dân số báo nước ổn định ở một số khu vực nhất định.
waterbucks are social animals that live in herds.
báo nước là loài động vật xã hội sống thành bầy đàn.
the waterbuck's coat helps it blend into its environment.
lớp lông của báo nước giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.
waterbucks are often preyed upon by large carnivores.
báo nước thường bị săn mồi bởi các loài ăn thịt lớn.
observing waterbucks in their natural habitat is a unique experience.
quan sát báo nước trong môi trường sống tự nhiên là một trải nghiệm độc đáo.
waterbuck habitat
môi trường sống của waterbuck
waterbuck population
dân số waterbuck
waterbuck antlers
sừng của waterbuck
waterbuck behavior
hành vi của waterbuck
waterbuck conservation
bảo tồn waterbuck
waterbuck species
loài waterbuck
waterbuck grazing
waterbuck ăn cỏ
waterbuck territory
lãnh thổ của waterbuck
waterbuck mating
kết bạn của waterbuck
waterbuck tracking
theo dõi waterbuck
the waterbuck is known for its distinctive markings.
con báo nước được biết đến với những đường sọc đặc trưng.
waterbucks are often found near water sources.
báo nước thường được tìm thấy gần các nguồn nước.
the male waterbuck has impressive horns.
con báo nước đực có những chiếc sừng ấn tượng.
waterbucks are herbivorous animals.
báo nước là loài động vật ăn cỏ.
in the wild, waterbucks can be quite elusive.
trong tự nhiên, báo nước có thể khá khó bị phát hiện.
waterbuck populations are stable in certain regions.
dân số báo nước ổn định ở một số khu vực nhất định.
waterbucks are social animals that live in herds.
báo nước là loài động vật xã hội sống thành bầy đàn.
the waterbuck's coat helps it blend into its environment.
lớp lông của báo nước giúp nó hòa mình vào môi trường xung quanh.
waterbucks are often preyed upon by large carnivores.
báo nước thường bị săn mồi bởi các loài ăn thịt lớn.
observing waterbucks in their natural habitat is a unique experience.
quan sát báo nước trong môi trường sống tự nhiên là một trải nghiệm độc đáo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay