watercolorists

[Mỹ]/[ˈwɔːtərˌkʌlərɪst]/
[Anh]/[ˈwɔːtərˌkʌlərɪst]/

Dịch

n. Một người thực hành vẽ tranh thủy mặc; Một họa sĩ tranh thủy mặc.

Cụm từ & Cách kết hợp

watercolorists paint

Những họa sĩ nước đang vẽ

admiring watercolorists

Ngưỡng mộ các họa sĩ nước

watercolorists' works

Tác phẩm của các họa sĩ nước

supporting watercolorists

Hỗ trợ các họa sĩ nước

famous watercolorists

Các họa sĩ nước nổi tiếng

watercolorists exhibiting

Các họa sĩ nước đang triển lãm

watercolorist's style

Phong cách của họa sĩ nước

new watercolorists

Các họa sĩ nước mới

watercolorists creating

Các họa sĩ nước đang sáng tạo

local watercolorists

Các họa sĩ nước địa phương

Câu ví dụ

several talented watercolorists showcased their work at the local art fair.

Nhiều họa sĩ nước màu tài năng đã trưng bày tác phẩm của họ tại hội chợ nghệ thuật địa phương.

the gallery represents a diverse group of watercolorists from around the world.

Phòng trưng bày đại diện cho một nhóm đa dạng các họa sĩ nước màu đến từ khắp nơi trên thế giới.

aspiring artists often study the techniques used by established watercolorists.

Những nghệ sĩ đang theo đuổi nghề thường nghiên cứu các kỹ thuật được sử dụng bởi các họa sĩ nước màu đã thành danh.

the watercolorists gathered to discuss new approaches to landscape painting.

Các họa sĩ nước màu tụ họp để thảo luận về các phương pháp mới trong vẽ phong cảnh.

many watercolorists prefer using natural pigments to achieve unique colors.

Nhiều họa sĩ nước màu ưa thích việc sử dụng các loại phẩm màu tự nhiên để tạo ra những màu sắc độc đáo.

the competition judged the watercolorists on their technical skill and creativity.

Trận đấu đánh giá các họa sĩ nước màu dựa trên kỹ năng kỹ thuật và sự sáng tạo của họ.

a group of watercolorists organized a plein air painting workshop.

Một nhóm các họa sĩ nước màu đã tổ chức một buổi workshop vẽ tranh ngoài trời.

the museum’s collection features works by renowned watercolorists.

Bộ sưu tập của bảo tàng có trưng bày các tác phẩm của các họa sĩ nước màu nổi tiếng.

young watercolorists are experimenting with mixed media techniques.

Các họa sĩ nước màu trẻ tuổi đang thử nghiệm với các kỹ thuật kết hợp đa phương tiện.

the watercolorists shared tips and tricks for achieving vibrant washes.

Các họa sĩ nước màu chia sẻ các mẹo và kỹ thuật để tạo ra những lớp sơn sống động.

the exhibition highlighted the innovative approaches of contemporary watercolorists.

Triển lãm đã làm nổi bật các phương pháp đổi mới của các họa sĩ nước màu đương đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay