waterslide

[Mỹ]/ˈwɔːtəˌslaɪd/
[Anh]/ˈwɔːtərˌslaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc được thiết kế để trượt xuống nước; một điểm thu hút trong công viên giải trí liên quan đến việc trượt xuống hồ bơi hoặc vùng nước.
Word Forms
số nhiềuwaterslides

Cụm từ & Cách kết hợp

big waterslide

tú slide lớn

water park waterslide

tú slide công viên nước

fun waterslide

tú slide vui vẻ

tall waterslide

tú slide cao

fast waterslide

tú slide nhanh

kids waterslide

tú slide dành cho trẻ em

curvy waterslide

tú slide quanh co

giant waterslide

tú slide khổng lồ

outdoor waterslide

tú slide ngoài trời

indoor waterslide

tú slide trong nhà

Câu ví dụ

the kids are excited to go on the waterslide.

Các bé rất hào hứng được đi xuống phao trượt nước.

we spent the whole day at the water park, enjoying the waterslide.

Chúng tôi đã dành cả ngày ở công viên nước, tận hưởng phao trượt nước.

make sure to wear a swimsuit when using the waterslide.

Hãy nhớ mặc đồ bơi khi sử dụng phao trượt nước.

the waterslide is the main attraction of the amusement park.

Phao trượt nước là điểm thu hút chính của công viên giải trí.

he took a thrilling ride down the waterslide.

Anh ấy đã có một chuyến đi xuống phao trượt nước đầy thú vị.

they built a new waterslide that twists and turns.

Họ đã xây một phao trượt nước mới uốn cong và xoắn.

be careful when climbing up to the waterslide.

Hãy cẩn thận khi leo lên phao trượt nước.

the waterslide was closed for maintenance.

Phao trượt nước đã đóng cửa để bảo trì.

she loves the feeling of splashing into the pool from the waterslide.

Cô ấy thích cảm giác nhảy xuống hồ bơi từ phao trượt nước.

after the waterslide, we relaxed in the sun.

Sau khi đi phao trượt nước, chúng tôi thư giãn dưới ánh nắng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay