watersnakes swimming
những con rắn nước đang bơi
watching watersnakes
đang quan sát rắn nước
avoid watersnakes
tránh xa rắn nước
the watersnakes
những con rắn nước
watersnake bite
cắn của rắn nước
catch watersnakes
bắt rắn nước
feeding watersnakes
cho rắn nước ăn
watersnakes basking
rắn nước đang phơi nắng
watersnakes hiding
rắn nước đang trốn
many watersnakes
nhiều con rắn nước
watersnakes swim gracefully in the river.
Đàn rắn nước bơi nhẹ nhàng trên dòng sông.
the watersnakes were basking on sunny rocks.
Đàn rắn nước đang nằm phơi nắng trên những tảng đá ấm.
many watersnakes live in wetland habitats.
Nhiều loài rắn nước sống trong các khu vực đất ngập nước.
some watersnakes are venomous.
Một số loài rắn nước có độc.
fishermen often see watersnakes near the pond.
Những người đánh cá thường nhìn thấy rắn nước gần ao.
watersnakes hunt fish and frogs.
Rắn nước săn cá và ếch.
the watersnakes camouflaged themselves in the mud.
Đàn rắn nước lẩn tránh trong bùn.
researchers study watersnakes behavior.
Những nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của rắn nước.
watersnakes shed their skins regularly.
Rắn nước thường xuyên rụng da.
local people fear watersnakes in the rice fields.
Người dân địa phương sợ rắn nước trong các cánh đồng lúa.
the watersnakes nested near the water's edge.
Đàn rắn nước làm tổ gần mép nước.
baby watersnakes hatch from eggs.
Con non của rắn nước nở từ trứng.
watersnakes swimming
những con rắn nước đang bơi
watching watersnakes
đang quan sát rắn nước
avoid watersnakes
tránh xa rắn nước
the watersnakes
những con rắn nước
watersnake bite
cắn của rắn nước
catch watersnakes
bắt rắn nước
feeding watersnakes
cho rắn nước ăn
watersnakes basking
rắn nước đang phơi nắng
watersnakes hiding
rắn nước đang trốn
many watersnakes
nhiều con rắn nước
watersnakes swim gracefully in the river.
Đàn rắn nước bơi nhẹ nhàng trên dòng sông.
the watersnakes were basking on sunny rocks.
Đàn rắn nước đang nằm phơi nắng trên những tảng đá ấm.
many watersnakes live in wetland habitats.
Nhiều loài rắn nước sống trong các khu vực đất ngập nước.
some watersnakes are venomous.
Một số loài rắn nước có độc.
fishermen often see watersnakes near the pond.
Những người đánh cá thường nhìn thấy rắn nước gần ao.
watersnakes hunt fish and frogs.
Rắn nước săn cá và ếch.
the watersnakes camouflaged themselves in the mud.
Đàn rắn nước lẩn tránh trong bùn.
researchers study watersnakes behavior.
Những nhà nghiên cứu nghiên cứu hành vi của rắn nước.
watersnakes shed their skins regularly.
Rắn nước thường xuyên rụng da.
local people fear watersnakes in the rice fields.
Người dân địa phương sợ rắn nước trong các cánh đồng lúa.
the watersnakes nested near the water's edge.
Đàn rắn nước làm tổ gần mép nước.
baby watersnakes hatch from eggs.
Con non của rắn nước nở từ trứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay