waterstart

[Mỹ]/ˈwɔːtəstɑːt/
[Anh]/ˈwɔːtərstɑːrt/

Dịch

n. hành động bắt đầu một môn thể thao trên mặt nước như windsurf hoặc wakeboard; một kỹ thuật trong các môn thể thao trên mặt nước, người chơi bắt đầu bằng cách trôi trên mặt nước rồi đứng lên trên ván
v. thực hiện việc bắt đầu trên mặt nước; bắt đầu một môn thể thao trên mặt nước bằng cách đứng lên từ vị trí trôi trên mặt nước
Các dạng của từ
số nhiềuwaterstarts

Câu ví dụ

to successfully waterstart, you must position the board correctly into the wind.

Để thực hiện nước bắt đầu thành công, bạn phải đặt bảng đúng vào gió.

learning to waterstart is often the most challenging step for beginner windsurfers.

Học cách bắt đầu trên nước thường là bước thách thức nhất đối với những người mới bắt đầu windsurfing.

he practiced his beachstart technique to prepare for the more advanced waterstart.

Ông đã luyện tập kỹ thuật bắt đầu trên bờ để chuẩn bị cho việc bắt đầu trên nước nâng cao hơn.

a strong harness line pull is essential to generate power during a waterstart.

Một lực kéo dây đai mạnh là cần thiết để tạo ra sức mạnh trong quá trình bắt đầu trên nước.

she finally mastered the light wind waterstart after weeks of practice on the lagoon.

Cô cuối cùng đã thành thạo kỹ thuật bắt đầu trên nước trong gió nhẹ sau nhiều tuần luyện tập trên hồ.

sinking the tail of the board helps you clear the sail for a waterstart.

Đưa đuôi bảng xuống giúp bạn làm rõ cánh buồm để bắt đầu trên nước.

the instructor demonstrated the correct body positioning required for a smooth waterstart.

Giáo viên đã minh họa vị trí cơ thể đúng đắn cần thiết để có một khởi đầu trên nước mượt mà.

you will struggle to waterstart if you do not sheet in the sail properly.

Bạn sẽ gặp khó khăn trong việc bắt đầu trên nước nếu không kéo cánh buồm đúng cách.

switching to a larger sail made getting out of the water and waterstarting much easier.

Chuyển sang cánh buồm lớn hơn đã làm cho việc thoát khỏi nước và bắt đầu trên nước dễ dàng hơn nhiều.

keep your arms extended and your back straight to lift the rig during a waterstart.

Giữ tay duỗi thẳng và lưng thẳng để nâng thiết bị trong quá trình bắt đầu trên nước.

most kitesurfers learn to waterstart before they attempt to ride upwind for the first time.

Hầu hết các kitesurfers học cách bắt đầu trên nước trước khi họ cố gắng đi ngược gió lần đầu tiên.

timing the gusts is critical when you attempt a waterstart in choppy waves.

Định thời các cơn gió là rất quan trọng khi bạn cố gắng bắt đầu trên nước trong những làn sóng xáo trộn.

he was too tired to waterstart after falling repeatedly during the storm.

Ông quá mệt để bắt đầu trên nước sau khi liên tục ngã trong cơn bão.

keep the board flat on the water surface until you are ready to commit to the waterstart.

Giữ bảng phẳng trên mặt nước cho đến khi bạn sẵn sàng cam kết bắt đầu trên nước.

always check your foot placement before you power up the sail for a waterstart.

Luôn kiểm tra vị trí chân của bạn trước khi bạn tăng cường cánh buồm để bắt đầu trên nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay