waxwork

[Mỹ]/'wækswɜːk/
[Anh]/'wækswɝk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hình tượng được làm bằng sáp, thường đại diện cho một người nổi tiếng.
Word Forms
số nhiềuwaxworks

Câu ví dụ

Waxwork depicting Shanghai ginhouse in late 19th century, Shanghai History Museum, basement of Oriental Pearl Tower.

Tượng sáp mô tả quán bar Shanghai vào cuối thế kỷ 19, Bảo tàng Lịch sử Shanghai, tầng hầm của Tháp Truyền hình Oriental Pearl.

admire the lifelike waxwork figures

tôn trọng những bức tượng sáp sống động như thật

take a selfie with a waxwork celebrity

chụp ảnh tự sướng với người nổi tiếng tượng sáp

visit a famous waxwork exhibition

tham quan một cuộc triển lãm tượng sáp nổi tiếng

create a custom waxwork

tạo một bức tượng sáp tùy chỉnh

waxwork of historical figures

tượng sáp của các nhân vật lịch sử

waxwork of famous athletes

tượng sáp của các vận động viên nổi tiếng

waxwork of movie characters

tượng sáp của các nhân vật trong phim

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay