wedgie

[Mỹ]/ˈwɛdʒi/
[Anh]/ˈwɛdʒi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại giày nữ có gót wedge
Các dạng của từ
số nhiềuwedgies

Cụm từ & Cách kết hợp

wedgie attack

tấn công kẹp quần

wedgie prank

vui vẻ trêu chọc

wedgie moment

khoảnh khắc bị kẹp quần

wedgie revenge

trả thù vì bị kẹp quần

wedgie challenge

thử thách kẹp quần

wedgie fun

vui vẻ với trò kẹp quần

wedgie joke

chúm chực về việc bị kẹp quần

wedgie story

câu chuyện về việc bị kẹp quần

wedgie game

trò chơi kẹp quần

wedgie style

phong cách kẹp quần

Câu ví dụ

he gave his friend a wedgie during recess.

anh ấy đã cho bạn của mình một cái véo quần trong giờ giải lao.

getting a wedgie can be embarrassing for some people.

việc bị véo quần có thể gây xấu hổ cho một số người.

she laughed when her brother got a wedgie.

cô ấy cười khi anh trai của cô ấy bị véo quần.

they used to pull wedgies on each other as a prank.

họ thường xuyên véo quần nhau như một trò đùa.

the wedgie became a popular joke among the kids.

cái véo quần trở thành một trò đùa phổ biến giữa các bạn trẻ.

he tried to avoid getting a wedgie at the party.

anh ấy cố gắng tránh bị véo quần tại bữa tiệc.

his friends dared him to give someone a wedgie.

bạn bè của anh ấy thách anh ấy véo quần ai đó.

she was mortified after receiving a wedgie in front of everyone.

cô ấy rất xấu hổ sau khi bị véo quần trước mặt mọi người.

the wedgie is often seen as a childish prank.

cái véo quần thường được xem là một trò đùa trẻ con.

he couldn't stop laughing after giving his friend a wedgie.

anh ấy không thể ngừng cười sau khi véo quần bạn của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay