| số nhiều | wedgies |
wedgie attack
tấn công kẹp quần
wedgie prank
vui vẻ trêu chọc
wedgie moment
khoảnh khắc bị kẹp quần
wedgie revenge
trả thù vì bị kẹp quần
wedgie challenge
thử thách kẹp quần
wedgie fun
vui vẻ với trò kẹp quần
wedgie joke
chúm chực về việc bị kẹp quần
wedgie story
câu chuyện về việc bị kẹp quần
wedgie game
trò chơi kẹp quần
wedgie style
phong cách kẹp quần
he gave his friend a wedgie during recess.
anh ấy đã cho bạn của mình một cái véo quần trong giờ giải lao.
getting a wedgie can be embarrassing for some people.
việc bị véo quần có thể gây xấu hổ cho một số người.
she laughed when her brother got a wedgie.
cô ấy cười khi anh trai của cô ấy bị véo quần.
they used to pull wedgies on each other as a prank.
họ thường xuyên véo quần nhau như một trò đùa.
the wedgie became a popular joke among the kids.
cái véo quần trở thành một trò đùa phổ biến giữa các bạn trẻ.
he tried to avoid getting a wedgie at the party.
anh ấy cố gắng tránh bị véo quần tại bữa tiệc.
his friends dared him to give someone a wedgie.
bạn bè của anh ấy thách anh ấy véo quần ai đó.
she was mortified after receiving a wedgie in front of everyone.
cô ấy rất xấu hổ sau khi bị véo quần trước mặt mọi người.
the wedgie is often seen as a childish prank.
cái véo quần thường được xem là một trò đùa trẻ con.
he couldn't stop laughing after giving his friend a wedgie.
anh ấy không thể ngừng cười sau khi véo quần bạn của mình.
wedgie attack
tấn công kẹp quần
wedgie prank
vui vẻ trêu chọc
wedgie moment
khoảnh khắc bị kẹp quần
wedgie revenge
trả thù vì bị kẹp quần
wedgie challenge
thử thách kẹp quần
wedgie fun
vui vẻ với trò kẹp quần
wedgie joke
chúm chực về việc bị kẹp quần
wedgie story
câu chuyện về việc bị kẹp quần
wedgie game
trò chơi kẹp quần
wedgie style
phong cách kẹp quần
he gave his friend a wedgie during recess.
anh ấy đã cho bạn của mình một cái véo quần trong giờ giải lao.
getting a wedgie can be embarrassing for some people.
việc bị véo quần có thể gây xấu hổ cho một số người.
she laughed when her brother got a wedgie.
cô ấy cười khi anh trai của cô ấy bị véo quần.
they used to pull wedgies on each other as a prank.
họ thường xuyên véo quần nhau như một trò đùa.
the wedgie became a popular joke among the kids.
cái véo quần trở thành một trò đùa phổ biến giữa các bạn trẻ.
he tried to avoid getting a wedgie at the party.
anh ấy cố gắng tránh bị véo quần tại bữa tiệc.
his friends dared him to give someone a wedgie.
bạn bè của anh ấy thách anh ấy véo quần ai đó.
she was mortified after receiving a wedgie in front of everyone.
cô ấy rất xấu hổ sau khi bị véo quần trước mặt mọi người.
the wedgie is often seen as a childish prank.
cái véo quần thường được xem là một trò đùa trẻ con.
he couldn't stop laughing after giving his friend a wedgie.
anh ấy không thể ngừng cười sau khi véo quần bạn của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay