hot weenies
tiền nóng
weenies party
tiệc xúc xích
weenies on grill
xúc xích nướng
weenies and buns
xúc xích và bánh mì
mini weenies
xúc xích mini
weenies for lunch
xúc xích cho bữa trưa
weenies with mustard
xúc xích với mù tạt
weenies in sauce
xúc xích trong sốt
weenies and cheese
xúc xích và phô mai
spicy weenies
xúc xích cay
weenies are often served at summer barbecues.
thịt viên thường được phục vụ tại các buổi nướng thịt mùa hè.
my kids love to eat weenies for lunch.
các con tôi rất thích ăn thịt viên vào giờ ăn trưa.
weenies can be grilled or boiled.
thịt viên có thể được nướng hoặc luộc.
she packed some weenies for the picnic.
cô ấy đã chuẩn bị một ít thịt viên cho chuyến dã ngoại.
he prefers his weenies with mustard and ketchup.
anh ấy thích ăn thịt viên với mù tạt và tương cà chua.
weenies are a favorite among children at parties.
thịt viên là món yêu thích của trẻ em tại các buổi tiệc.
they served weenies and chips at the game.
họ đã phục vụ thịt viên và khoai tây chiên tại trận đấu.
my friend makes the best weenies in town.
bạn của tôi làm những chiếc thịt viên ngon nhất ở thị trấn.
weenies can be a quick and easy dinner option.
thịt viên có thể là một lựa chọn bữa tối nhanh chóng và dễ dàng.
for the barbecue, i bought a pack of weenies.
cho buổi nướng thịt, tôi đã mua một gói thịt viên.
hot weenies
tiền nóng
weenies party
tiệc xúc xích
weenies on grill
xúc xích nướng
weenies and buns
xúc xích và bánh mì
mini weenies
xúc xích mini
weenies for lunch
xúc xích cho bữa trưa
weenies with mustard
xúc xích với mù tạt
weenies in sauce
xúc xích trong sốt
weenies and cheese
xúc xích và phô mai
spicy weenies
xúc xích cay
weenies are often served at summer barbecues.
thịt viên thường được phục vụ tại các buổi nướng thịt mùa hè.
my kids love to eat weenies for lunch.
các con tôi rất thích ăn thịt viên vào giờ ăn trưa.
weenies can be grilled or boiled.
thịt viên có thể được nướng hoặc luộc.
she packed some weenies for the picnic.
cô ấy đã chuẩn bị một ít thịt viên cho chuyến dã ngoại.
he prefers his weenies with mustard and ketchup.
anh ấy thích ăn thịt viên với mù tạt và tương cà chua.
weenies are a favorite among children at parties.
thịt viên là món yêu thích của trẻ em tại các buổi tiệc.
they served weenies and chips at the game.
họ đã phục vụ thịt viên và khoai tây chiên tại trận đấu.
my friend makes the best weenies in town.
bạn của tôi làm những chiếc thịt viên ngon nhất ở thị trấn.
weenies can be a quick and easy dinner option.
thịt viên có thể là một lựa chọn bữa tối nhanh chóng và dễ dàng.
for the barbecue, i bought a pack of weenies.
cho buổi nướng thịt, tôi đã mua một gói thịt viên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay