weevil

[Mỹ]/'wiːv(ə)l/
[Anh]/'wivl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bọ nhỏ có thân hình dài, mũi dài, và ăn trong một khối lượng thức ăn.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítweevils
số nhiềuweevils

Câu ví dụ

Any of various insect larvae that live and feed within a leaf, including caterpillars, sawfly larvae, beetle and weevil grubs, and dipteran maggots.

Bất kỳ loại ấu trùng côn trùng nào sống và ăn trong lá, bao gồm sâu bướm, ấu trùng hén, ấu trùng bọ cánh cứng và bọ cánh cứng, và ruồi giòi.

The weevil infestation caused damage to the crops.

Đợt tấn công của sâu đục thân đã gây thiệt hại cho cây trồng.

Farmers are trying to find ways to control weevil populations.

Người nông dân đang cố gắng tìm cách kiểm soát quần thể sâu đục thân.

The weevil larvae feed on stored grains.

Sâu đục thân ăn ngũ cốc được lưu trữ.

Experts recommend using pheromone traps to monitor weevil activity.

Các chuyên gia khuyên dùng bẫy pheromone để theo dõi hoạt động của sâu đục thân.

The weevil is a common pest in many agricultural regions.

Sâu đục thân là một loài gây hại phổ biến ở nhiều khu vực nông nghiệp.

Farmers are concerned about the impact of weevils on their harvest.

Người nông dân lo lắng về tác động của sâu đục thân đến vụ thu hoạch của họ.

The weevil is known for its destructive impact on stored grains.

Sâu đục thân nổi tiếng với tác động phá hoại đối với ngũ cốc được lưu trữ.

Integrated pest management strategies can help control weevil populations.

Các chiến lược quản lý dịch hại tổng hợp có thể giúp kiểm soát quần thể sâu đục thân.

Farmers are advised to properly store grains to prevent weevil infestations.

Người nông dân nên được khuyên bảo quản ngũ cốc đúng cách để ngăn ngừa các đợt tấn công của sâu đục thân.

The weevil larvae can cause significant damage to stored food products.

Sâu đục thân có thể gây ra thiệt hại đáng kể cho các sản phẩm thực phẩm được lưu trữ.

Ví dụ thực tế

So, we organized the grassroots effort to build a weevil greenhouse here in Uncertain, Texas.

Vì vậy, chúng tôi đã tổ chức một nỗ lực cơ sở để xây dựng một nhà kính chúng tôi ở Uncertain, Texas.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

They measured butterflies, beetles, weevils, ground spiders, web-building spiders, moths and grasshoppers.

Họ đã đo bướm, bọ cánh cứng, chúng tôi, nhện đất, nhện giăng tơ, sâu bướm và châu chấu.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American January 2019 Collection

That does not, however, mean that weevil young are not.

Tuy nhiên, điều đó không có nghĩa là con non của chúng tôi không.

Nguồn: The Economist (Summary)

By 2013, a group of us became convinced that weevils help promised to combat giant salvinia.

Đến năm 2013, một nhóm chúng tôi đã tin chắc rằng những con chúng tôi sẽ giúp hứa hẹn chống lại salvinia khổng lồ.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2017 Collection

The lutinus or lichen weevils are covered with hairy spikes that provide a perfect camouflage for moving through vegetation.

Những con chúng tôi lutinus hoặc chúng tôi sống trên địa y được bao phủ bởi những gai lông giúp chúng ngụy trang hoàn hảo khi di chuyển qua thảm thực vật.

Nguồn: Insect Kingdom Season 2 (Original Soundtrack Version)

Photonic crystals are also what make these weevils look like they were dipped in glitter.

Tinh thể quang tử cũng là những gì khiến những con chúng tôi này trông như thể chúng đã được nhúng trong óng ánh.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Dr Huang's research into the weevils began when he noted that this theory had never been tested.

Nghiên cứu của Tiến sĩ Huang về những con chúng tôi bắt đầu khi ông nhận thấy rằng giả thuyết này chưa bao giờ được kiểm tra.

Nguồn: The Economist (Summary)

He's as blind as a weevil, so warn him not to take it all at once. OK.

Ông mù như một con chúng tôi vậy, vì vậy hãy cảnh báo ông đừng nên nhận tất cả cùng một lúc. Được.

Nguồn: The Legend of Merlin

Until, in 1981, African palm weevils were introduced to the country.

Cho đến năm 1981, những con chúng tôi cọ châu Phi đã được giới thiệu vào đất nước.

Nguồn: Interpretation of High-Priced Goods Pricing in the Fourth Quarter

Pachyrhynchus weevils have a predilection for laying their eggs inside the fruit of a mangrove-dwelling plant called the fish-poison tree.

Những con chúng tôi Pachyrhynchus có xu hướng đẻ trứng bên trong quả của một loại cây sống trên rừng ngập mặn được gọi là cây độc cá.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay