wefts

[Mỹ]/weft/
[Anh]/wɛft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cờ tín hiệu; một đường chạy từ bên này sang bên kia qua chiều rộng của một vải dệt.

Cụm từ & Cách kết hợp

weaving weft

dệt đan

textile weft

đan may

silk weft

đan lụa

cotton weft

đan bông

weft insertion

chèn chỉ bản

weft knitting

đan ngang

weft yarn

sợi đan

Câu ví dụ

the warp and weft are the basic constituents of all textiles.

vớ và lườn là những thành phần cơ bản của tất cả các loại vải.

rugby is woven into the warp and weft of South African society.

Đấu vật được dệt vào cấu trúc của xã hội Nam Phi.

Weft streak is one of the major defects of habotai fabrics.

Vệt sợi ngang là một trong những khuyết điểm lớn của vải habotai.

This paper discussed the three key factors for production pure cotton weft knitted cool dimity fabrics, i.e.

Bài báo này thảo luận về ba yếu tố quan trọng cho sản xuất vải lụa dimity cotton dệt kim, tức là.

The system can solve the stop mark perfectly, and makes the density of weft more exactly, so the quality of the loomage can be improved.

Hệ thống có thể giải quyết hoàn hảo dấu dừng, và giúp mật độ sợi dọc chính xác hơn, do đó chất lượng của sản phẩm dệt có thể được cải thiện.

Double weft, lole baft and chapt baft, ghazani hand spun wool, 50 to 100% vegetable dyes.

Sợi dọc đôi, baft lole và baft chapt, len tơ thủ công Ghazani, 50 đến 100% thuốc nhuộm thực vật.

It is found that the wool decating blankets which use pure Tencel or Tencel/cotton as weft yarn can get good decating effect, and the productivity is up and energy consumption is down.

Nghiên cứu cho thấy chăn ép len sử dụng Tencel tinh khiết hoặc sợi Tencel/cotton làm sợi lót có thể đạt được hiệu quả ép tốt, năng suất tăng lên và mức tiêu thụ năng lượng giảm.

Warp knitting differs from weft or filling knitting in that the loops are formed in a vertical or warpwise direction and yarns lying side by side are interloped.

Đan dọc khác với đan ngang hoặc đan lót ở chỗ các vòng được tạo thành theo phương thẳng đứng hoặc phương dọc và các sợi nằm cạnh nhau được xen kẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay