wellie

[Mỹ]/ˈweli:/
[Anh]/ˈwɛli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ủng cao su hoặc nhựa dài đến đầu gối, được biết đến với tên gọi "wellie" trong tiếng lóng của người Anh.

Ví dụ thực tế

I think one of our location scouts ended up losing his wellies. - His legs.

Tôi nghĩ một trong những người tìm kiếm địa điểm của chúng tôi có thể đã làm mất đôi ủng của mình. - Chân của anh ấy.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Do your wellies look even better from down there?

Đôi ủng của bạn trông có vẻ đẹp hơn từ dưới kia không?

Nguồn: Little Bear Charlie

And for short, we might say wellies.

Và để ngắn gọn, chúng ta có thể nói là ủng.

Nguồn: Grandpa and Grandma's English and American Pronunciation Class

So, what happened to these gorgeous wellies and stripy tights? .

Vậy, chuyện gì đã xảy ra với đôi ủng tuyệt đẹp và tất sọc này?

Nguồn: Before I Met You Selected

You can still go out, as long as you wear your raincoats and wellies.

Bạn vẫn có thể ra ngoài, miễn là bạn mặc áo mưa và ủng của mình.

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

That's a very red and shiny pair of wellies you're wearing, Charley.

Đó là một đôi ủng màu đỏ và bóng đẹp mà bạn đang mặc, Charley.

Nguồn: Little Bear Charlie

Well, these are like my city wellies. Yeah it shows.

Và, những đôi ủng này giống như đôi ủng thành phố của tôi. Ừ, nó thể hiện.

Nguồn: CNBC Global Economic Analysis

'So come on, then, what happened to these gorgeous glittery wellies?

Vậy, chuyện gì đã xảy ra với đôi ủng lấp lánh tuyệt đẹp này?

Nguồn: Me Before You

Now, " wellies" are always made from rubber.

Bây giờ, 'ủng' luôn được làm từ cao su.

Nguồn: 2005 English Cafe

Cause its tough and chewy like a wellie.

Vì nó dai và nhai được như một đôi ủng.

Nguồn: Global Food Tasting (Irish Accent)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay