wishing well
bức tranh ước
oil well
giếng dầu
water well
giếng nước
wells fargo
wells fargo
wells fargo bank
wells fargo bank
wishing wells are common in many cultures
các giếng ước rất phổ biến ở nhiều nền văn hóa
oil wells are a major source of energy
các giếng dầu là nguồn năng lượng quan trọng
to dig wells for clean water
đào giếng để có nước sạch
the village relies on wells for water supply
làng dựa vào giếng để có nước
to explore underground wells for natural resources
khám phá các giếng ngầm để tìm kiếm tài nguyên thiên nhiên
ancient wells were often considered sacred
các giếng cổ thường được coi là thiêng
to maintain wells to ensure water quality
duy trì giếng để đảm bảo chất lượng nước
to visit hot springs and thermal wells for relaxation
đến thăm các suối nước nóng và giếng nước nóng để thư giãn
to construct irrigation wells for agriculture
xây dựng các giếng tưới tiêu cho nông nghiệp
to study the geological formations around wells
nghiên cứu các hình thái địa chất xung quanh các giếng
Sand now filled the wells instead of water.
Bây giờ cát đã lấp đầy các giếng thay vì nước.
Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Press High School English (Compulsory 1)Red Adair developed modern methods to extinguish and cover burning oil wells.
Red Adair đã phát triển các phương pháp hiện đại để dập tắt và che đậy các giếng dầu đang cháy.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionOfficials in Kramatorsk plan to build more public wells to supply the remaining population.
Các quan chức ở Kramatorsk có kế hoạch xây dựng thêm các giếng công cộng để cung cấp cho dân số còn lại.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionThe UN also works to clean water wells.
LHQ cũng làm việc để làm sạch các giếng nước.
Nguồn: Global Slow EnglishStudies have linked abandoned wells to groundwater pollution in the United States.
Các nghiên cứu đã liên kết các giếng bỏ hoang với ô nhiễm nước ngầm ở Hoa Kỳ.
Nguồn: VOA Special English: WorldHe said that closing illegal wells would have helped heal Lake Sawa.
Ông nói rằng việc đóng cửa các giếng bất hợp pháp sẽ giúp phục hồi hồ Sawa.
Nguồn: VOA Special Collection July 2022I worked the deep wells for a week and did nothing, he thought.
Tôi đã làm việc tại các giếng sâu trong một tuần và chẳng làm được gì, anh ta nghĩ.
Nguồn: The Old Man and the SeaAh, but are you sure it was H G Wells, Rob?
Ồ, nhưng bạn chắc chắn đó là H G Wells, Rob?
Nguồn: 6 Minute EnglishIn the 6th century BC, both the Assyrians and the Greeks used to poison wells.
Ở thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên, cả người Assyria và người Hy Lạp đều từng đầu độc giếng.
Nguồn: Humanity: The Story of All of UsMarket economies are the wells that produce the response climate change requires.
Các nền kinh tế thị trường là những giếng sản xuất ra phản ứng mà biến đổi khí hậu đòi hỏi.
Nguồn: The Economist (Summary)wishing well
bức tranh ước
oil well
giếng dầu
water well
giếng nước
wells fargo
wells fargo
wells fargo bank
wells fargo bank
wishing wells are common in many cultures
các giếng ước rất phổ biến ở nhiều nền văn hóa
oil wells are a major source of energy
các giếng dầu là nguồn năng lượng quan trọng
to dig wells for clean water
đào giếng để có nước sạch
the village relies on wells for water supply
làng dựa vào giếng để có nước
to explore underground wells for natural resources
khám phá các giếng ngầm để tìm kiếm tài nguyên thiên nhiên
ancient wells were often considered sacred
các giếng cổ thường được coi là thiêng
to maintain wells to ensure water quality
duy trì giếng để đảm bảo chất lượng nước
to visit hot springs and thermal wells for relaxation
đến thăm các suối nước nóng và giếng nước nóng để thư giãn
to construct irrigation wells for agriculture
xây dựng các giếng tưới tiêu cho nông nghiệp
to study the geological formations around wells
nghiên cứu các hình thái địa chất xung quanh các giếng
Sand now filled the wells instead of water.
Bây giờ cát đã lấp đầy các giếng thay vì nước.
Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Press High School English (Compulsory 1)Red Adair developed modern methods to extinguish and cover burning oil wells.
Red Adair đã phát triển các phương pháp hiện đại để dập tắt và che đậy các giếng dầu đang cháy.
Nguồn: VOA Special June 2019 CollectionOfficials in Kramatorsk plan to build more public wells to supply the remaining population.
Các quan chức ở Kramatorsk có kế hoạch xây dựng thêm các giếng công cộng để cung cấp cho dân số còn lại.
Nguồn: VOA Special August 2022 CollectionThe UN also works to clean water wells.
LHQ cũng làm việc để làm sạch các giếng nước.
Nguồn: Global Slow EnglishStudies have linked abandoned wells to groundwater pollution in the United States.
Các nghiên cứu đã liên kết các giếng bỏ hoang với ô nhiễm nước ngầm ở Hoa Kỳ.
Nguồn: VOA Special English: WorldHe said that closing illegal wells would have helped heal Lake Sawa.
Ông nói rằng việc đóng cửa các giếng bất hợp pháp sẽ giúp phục hồi hồ Sawa.
Nguồn: VOA Special Collection July 2022I worked the deep wells for a week and did nothing, he thought.
Tôi đã làm việc tại các giếng sâu trong một tuần và chẳng làm được gì, anh ta nghĩ.
Nguồn: The Old Man and the SeaAh, but are you sure it was H G Wells, Rob?
Ồ, nhưng bạn chắc chắn đó là H G Wells, Rob?
Nguồn: 6 Minute EnglishIn the 6th century BC, both the Assyrians and the Greeks used to poison wells.
Ở thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên, cả người Assyria và người Hy Lạp đều từng đầu độc giếng.
Nguồn: Humanity: The Story of All of UsMarket economies are the wells that produce the response climate change requires.
Các nền kinh tế thị trường là những giếng sản xuất ra phản ứng mà biến đổi khí hậu đòi hỏi.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay