wellss

[Mỹ]/welz/
[Anh]/wɛlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Wells (①tên họ ②Herbert George, 1866-1946, nhà văn người Anh)

Cụm từ & Cách kết hợp

wishing well

bức tranh ước

oil well

giếng dầu

water well

giếng nước

wells fargo

wells fargo

wells fargo bank

wells fargo bank

Câu ví dụ

wishing wells are common in many cultures

các giếng ước rất phổ biến ở nhiều nền văn hóa

oil wells are a major source of energy

các giếng dầu là nguồn năng lượng quan trọng

to dig wells for clean water

đào giếng để có nước sạch

the village relies on wells for water supply

làng dựa vào giếng để có nước

to explore underground wells for natural resources

khám phá các giếng ngầm để tìm kiếm tài nguyên thiên nhiên

ancient wells were often considered sacred

các giếng cổ thường được coi là thiêng

to maintain wells to ensure water quality

duy trì giếng để đảm bảo chất lượng nước

to visit hot springs and thermal wells for relaxation

đến thăm các suối nước nóng và giếng nước nóng để thư giãn

to construct irrigation wells for agriculture

xây dựng các giếng tưới tiêu cho nông nghiệp

to study the geological formations around wells

nghiên cứu các hình thái địa chất xung quanh các giếng

Ví dụ thực tế

Sand now filled the wells instead of water.

Bây giờ cát đã lấp đầy các giếng thay vì nước.

Nguồn: New Curriculum Standard People's Education Press High School English (Compulsory 1)

Red Adair developed modern methods to extinguish and cover burning oil wells.

Red Adair đã phát triển các phương pháp hiện đại để dập tắt và che đậy các giếng dầu đang cháy.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Officials in Kramatorsk plan to build more public wells to supply the remaining population.

Các quan chức ở Kramatorsk có kế hoạch xây dựng thêm các giếng công cộng để cung cấp cho dân số còn lại.

Nguồn: VOA Special August 2022 Collection

The UN also works to clean water wells.

LHQ cũng làm việc để làm sạch các giếng nước.

Nguồn: Global Slow English

Studies have linked abandoned wells to groundwater pollution in the United States.

Các nghiên cứu đã liên kết các giếng bỏ hoang với ô nhiễm nước ngầm ở Hoa Kỳ.

Nguồn: VOA Special English: World

He said that closing illegal wells would have helped heal Lake Sawa.

Ông nói rằng việc đóng cửa các giếng bất hợp pháp sẽ giúp phục hồi hồ Sawa.

Nguồn: VOA Special Collection July 2022

I worked the deep wells for a week and did nothing, he thought.

Tôi đã làm việc tại các giếng sâu trong một tuần và chẳng làm được gì, anh ta nghĩ.

Nguồn: The Old Man and the Sea

Ah, but are you sure it was H G Wells, Rob?

Ồ, nhưng bạn chắc chắn đó là H G Wells, Rob?

Nguồn: 6 Minute English

In the 6th century BC, both the Assyrians and the Greeks used to poison wells.

Ở thế kỷ thứ 6 trước Công nguyên, cả người Assyria và người Hy Lạp đều từng đầu độc giếng.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

Market economies are the wells that produce the response climate change requires.

Các nền kinh tế thị trường là những giếng sản xuất ra phản ứng mà biến đổi khí hậu đòi hỏi.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay