welly

[Mỹ]/ˈwɛli/
[Anh]/ˈwɛli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ủng cao su dài
Word Forms
số nhiềuwellies

Cụm từ & Cách kết hợp

welly boots

ủng hộ đi mưa

welly walk

đi bộ ủng

welly fun

vui vẻ ủng

welly time

thời gian ủng

welly party

tiệc ủng

welly fashion

thời trang ủng

welly collection

tập hợp ủng

welly adventure

cuộc phiêu lưu ủng

welly garden

vườn ủng

welly race

đua ủng

Câu ví dụ

he wore his new wellies to the muddy festival.

anh ấy đã đi ủng mới của mình đến lễ hội lầy lội.

make sure to pack your wellies for the camping trip.

Hãy nhớ mang theo ủng của bạn cho chuyến đi cắm trại.

the kids splashed in puddles with their colorful wellies.

các bé đùa nghịch trong vũng nước với đôi ủng đầy màu sắc của chúng.

she bought a pair of wellies for gardening.

cô ấy đã mua một đôi ủng để làm vườn.

wearing wellies is essential during the rainy season.

đi ủng là điều cần thiết trong mùa mưa.

he slipped on his wellies before heading to the farm.

anh ấy đã đi ủng trước khi ra nông trại.

wellies are great for walking through tall grass.

ủng rất tuyệt khi đi bộ qua những bãi cỏ cao.

they found a pair of wellies at the thrift store.

họ tìm thấy một đôi ủng tại cửa hàng đồ cũ.

her wellies were covered in mud after the hike.

Đôi ủng của cô ấy dính đầy bùn sau chuyến đi bộ đường dài.

he always keeps a pair of wellies in his car.

anh ấy luôn để một đôi ủng trong xe của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay