welshmen

[Mỹ]/'welʃmən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đàn ông từ xứ Wales; một người đàn ông bản xứ của xứ Wales.

Câu ví dụ

He’s a Welshman to the core.

Anh ấy là người xứ Wales thực thụ.

I was mistakenly assumed to be a Welshman because of my surname.

Tôi vô tình bị cho là người xứ Wales vì họ của tôi.

Knowing the lrishman to be hottempered, the Welshman trailed his coattails talking loudly about the "dirty lrish" just in order to anger him.

Biết người Ireland nóng tính, người xứ Wales đã đi theo sau và nói to lớn về những người "Ireland bẩn thỉu" chỉ để khiến anh ta tức giận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay