| số nhiều | wenchers |
the infamous wencher was banished from the court.
Người đàn ông nổi tiếng là một kẻ đào mỏ đã bị trục xuất khỏi triều đình.
he was labeled a wencher due to his scandalous affairs.
Ông ta bị gọi là một kẻ đào mỏ vì những mối quan hệ ngoại tình gây scandal.
satirical plays often featured a foolish wencher character.
Các vở kịch châm biếm thường có nhân vật một kẻ đào mỏ ngốc nghếch.
the narrative portrays the knight as a habitual wencher.
Câu chuyện miêu tả hiệp sĩ như một kẻ đào mỏ thường xuyên.
she refused to associate with a known wencher.
Cô từ chối giao tiếp với một kẻ đào mỏ nổi tiếng.
the old wencher squandered his fortune on women.
Kẻ đào mỏ già đã tiêu tán tài sản của mình vào phụ nữ.
critics condemned the protagonist for being a wencher.
Các nhà phê bình lên án nhân vật chính vì là một kẻ đào mỏ.
legends tell of a wealthy wencher seeking pleasure.
Các truyền thuyết kể về một kẻ đào mỏ giàu có đang tìm kiếm niềm vui.
his reputation as a wencher ruined his marriage prospects.
Tên tuổi của ông ta như một kẻ đào mỏ đã phá hủy triển vọng hôn nhân của ông.
the tavern was a favorite haunt for any local wencher.
Quán rượu là nơi lui tới yêu thích của bất kỳ kẻ đào mỏ địa phương nào.
no respectable woman would marry such a wencher.
Không có phụ nữ nào đáng kính sẽ kết hôn với một kẻ đào mỏ như vậy.
the infamous wencher was banished from the court.
Người đàn ông nổi tiếng là một kẻ đào mỏ đã bị trục xuất khỏi triều đình.
he was labeled a wencher due to his scandalous affairs.
Ông ta bị gọi là một kẻ đào mỏ vì những mối quan hệ ngoại tình gây scandal.
satirical plays often featured a foolish wencher character.
Các vở kịch châm biếm thường có nhân vật một kẻ đào mỏ ngốc nghếch.
the narrative portrays the knight as a habitual wencher.
Câu chuyện miêu tả hiệp sĩ như một kẻ đào mỏ thường xuyên.
she refused to associate with a known wencher.
Cô từ chối giao tiếp với một kẻ đào mỏ nổi tiếng.
the old wencher squandered his fortune on women.
Kẻ đào mỏ già đã tiêu tán tài sản của mình vào phụ nữ.
critics condemned the protagonist for being a wencher.
Các nhà phê bình lên án nhân vật chính vì là một kẻ đào mỏ.
legends tell of a wealthy wencher seeking pleasure.
Các truyền thuyết kể về một kẻ đào mỏ giàu có đang tìm kiếm niềm vui.
his reputation as a wencher ruined his marriage prospects.
Tên tuổi của ông ta như một kẻ đào mỏ đã phá hủy triển vọng hôn nhân của ông.
the tavern was a favorite haunt for any local wencher.
Quán rượu là nơi lui tới yêu thích của bất kỳ kẻ đào mỏ địa phương nào.
no respectable woman would marry such a wencher.
Không có phụ nữ nào đáng kính sẽ kết hôn với một kẻ đào mỏ như vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay